Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
5.598 người khớp “ĐỨC” trong 95 danh sách · trang 105/187
- Hồ Hữu Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quỳnh Hồng- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 26/3/1969 Xem đầy đủ →
- Hồ Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Thạnh Bình- Chợ Gạo- Hy sinh: 1/7/1971 Xem đầy đủ →
- Hồ Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đức Hòa- Đức Lập- Hy sinh: 29/12/1964 Xem đầy đủ →
- Hồ Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đức Lập- Đức Hòa- Hy sinh: 29/12/1964 Xem đầy đủ →
- Hồ Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Dưỡng Điềm- Châu Thành- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
- Hồ Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Điền- Giá Rai- Hy sinh: 1/8/1962 Xem đầy đủ →
- Hoàng Anh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khắc Niệm- Tiên Sơn- Hy sinh: 6/11/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đức Cầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Mỹ Thuận- Thanh Sơn- Hy sinh: 28/8/1966 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đức Dinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Yên Cường- Ý Yên- Hy sinh: 26/11/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đức Dinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Yên Cường- Ý Yên- Hy sinh: 26/11/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đức Duẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Kỳ Xuân- Kỳ Anh- Hy sinh: 12/9/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đức Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Cao Thành- Ứng Hòa- Hy sinh: 17/6/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đức Hành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Dị- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đức Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đông Phú- Vũ Thư- Hy sinh: 18/9/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đức Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đông Phú- Vũ Thư- Hy sinh: 18/9/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đức Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Dư- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đức Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thắng Lợi- Hạ Lang- Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đức Kế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Phong- An Thụy- Hy sinh: 15/4/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đức Kế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Phong- An Thụy- Hy sinh: 31/7/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đức Kế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Phong- An Thụy- Hy sinh: 15/4/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đức Kế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phong- Kiến Thụy- Hy sinh: 15/4/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đức Khai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Việt- Văn Lãng- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đức Khái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Việt- Văn Lãng- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đức Khái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Việt- Văn Lãng- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đức Liền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thụy Giáp- Khưa Nến- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đức Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Châu Hóa- Tuyên Hóa- Hy sinh: 16/4/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đức Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thanh Thịnh- Thanh Chương- Hy sinh: 31/5/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đức Năng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh An- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đức Nhất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hưng Vũ- Bắc Sơn- Hy sinh: 19/12/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đức Nhất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hưng Vũ- Bắc Sơn- Hy sinh: 19/12/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu