Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
5.598 người khớp “ĐỨC” trong 95 danh sách · trang 104/187
- Dương Đức Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Trường- Gia Lộc- Hy sinh: 6/7/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Đức Luông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Quang Trung- An Lão- Hy sinh: 6/2/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Đức Sỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Trung- Tân Yên- Hy sinh: 17/7/1973 Xem đầy đủ →
- Dương Đức Thiêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Cộng Hiền- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 25/8/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Đức Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Bắc Phong- Kỳ Sơn- Hy sinh: 5/11/1970 Xem đầy đủ →
- Dương Đức Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Khánh- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Hữu Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quảng Châu- Tiên Lữ- Hy sinh: 11/5/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Mạnh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Khánh- Đại Từ- Hy sinh: 4/3/1967 Xem đầy đủ →
- Dương Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Phong Phú- Cầu Kè- Hy sinh: 2/5/1963 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hồng Phong- Tân Yên- Hy sinh: 9/9/1970 Xem đầy đủ →
- Hà Đức Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số 90 phố Đà Nẵng- - Hy sinh: 26/11/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Đức Cẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Yên Hương- Cẩm Khê- Hy sinh: 2/4/1967 Xem đầy đủ →
- Hà Đức Canh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Đài- Thanh Sơn- Hy sinh: 15/4/1970 Xem đầy đủ →
- Hà Đức Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Đỗ Sơn- Thanh Ba- Hy sinh: 24/4/1969 Xem đầy đủ →
- Hà Đức Kẽn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Sơn- Thanh Sơn- Hy sinh: 6/12/1971 Xem đầy đủ →
- Hà Đức Khăm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tâm Thành- Thường Xuân- Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Đức Kim Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Hà- Bảo Lạc- Hy sinh: 13/4/1969 Xem đầy đủ →
- Hà Đức Luận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1926 · Xuân Thành- Thọ Xuân- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Đức Mùi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Lạng Sơn- Thanh Sơn- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
- Hà Đức Quí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Võ Lao- Thanh Ba- Hy sinh: 20/12/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Đức Sắp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Đài- Thạch Sơn- Hy sinh: 14/5/1970 Xem đầy đủ →
- Hà Đức Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Long Cốc- Thanh Sơn- Hy sinh: 6/3/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Đức Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Sơn Tình- Cẩm Khê- Hy sinh: 2/12/1968 Xem đầy đủ →
- Hà Đức Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Quang- Bạch Thông- Hy sinh: 12/1/1972 Xem đầy đủ →
- Hồ Đức Nhiễu (Nhiển) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quỳnh Văn- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
- Hồ Đức Phi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Điền Đông- Giá Rai- Hy sinh: 24/4/1969 Xem đầy đủ →
- Hồ Đức Tạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Cao Lương- Tân Yên- Hy sinh: 2/3/1974 Xem đầy đủ →
- Hồ Đức Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Hà- Hưng Nguyên- Hy sinh: 4/7/1973 Xem đầy đủ →
- Hồ Đức Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Tiến- Triệu Sơn- Hy sinh: 9/1/1970 Xem đầy đủ →
- Hồ Đức Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hương Mỹ- Hương Khê- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu