Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.552 người khớp “ĐỨC” trong 92 danh sách · trang 103/186

  1. Đỗ Đức Văn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Thành- Yên Khánh- Hy sinh: 29/3/1969 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Đức Vạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hiệp Hòa- Vũ Thư- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Đức Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Minh Hòa- Hưng Hà- Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Đức Xuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xuân Mỹ- Lâm Thao- Hy sinh: 12/2/1970 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Thành Dực (Đực) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Trường Ngọc- Tam Bình- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vạn Kim- Mỹ Đức- Hy sinh: 30/12/1972 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Trung Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 15/4/1969 Xem đầy đủ →
  8. Đoàn Đình Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Tổ 35 khu 6 Cao Thắng- Hòn Gai- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  9. Đoàn Đức Đạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bắc Hợp- Nguyên Bình- Hy sinh: 1971 Xem đầy đủ →
  10. Đoàn Đức Đẩu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Thọ- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 26/6/1972 Xem đầy đủ →
  11. Đoàn Đức Giang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bàn Thạch- Chợ Vũ- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  12. Đoàn Đức Hội Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vũ Hòa- Gia Lương- Hy sinh: 1/6/1969 Xem đầy đủ →
  13. Đoàn Đức Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Kim Tân- Kim Thành- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  14. Đoàn Đức Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Tiến- Từ Liêm- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  15. Đoàn Đức Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hải Nam- Hải Hậu- Hy sinh: 1/5/1969 Xem đầy đủ →
  16. Đoàn Đức Thặng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Lai Thành- Kim Sơn- Hy sinh: 15/12/1974 Xem đầy đủ →
  17. Đoàn Đức Thạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lai Thành- Kim Sơn- Hy sinh: 15/12/1974 Xem đầy đủ →
  18. Đoàn Đức Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Lập- Ba Vì- Hy sinh: 27/10/1972 Xem đầy đủ →
  19. Đoàn Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · 14 Ngõ 5 khối 74- Ba Đình- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  20. Đoàn Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Vũ Hoàng Kênh- An Hải- Hy sinh: 31/7/1972 Xem đầy đủ →
  21. Đoàn Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đông Á- Đông Quan- Hy sinh: 6/2/1967 Xem đầy đủ →
  22. Đoàn Tất Dục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Vũ Minh- Vũ Tiên- Hy sinh: 3/9/1970 Xem đầy đủ →
  23. Đoàn Trọng Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đề Thám- Hòa An- Hy sinh: 26/9/1971 Xem đầy đủ →
  24. Đoàn Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Bình Phú- Hòa Đồng- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  25. Đoàn Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Minh Đức- Tiên Lãng- Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
  26. Đồng Đức Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Hợp- Kiến Thụy- Hy sinh: 13/11/1969 Xem đầy đủ →
  27. Đức Minh Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đông Cường- Đông Quan- Hy sinh: 20/1/1970 Xem đầy đủ →
  28. Đức Ninh Nhận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đông Cường- Đông Quan- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
  29. Đức Vương Kháng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đa Phú- Kiên Thụy- Hy sinh: 25/5/1968 Xem đầy đủ →
  30. Dương Đức Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Mai Lâm- Đông Anh- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

92 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu