Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
5.552 người khớp “ĐỨC” trong 92 danh sách · trang 102/186
- Đỗ Đức Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Quật Hưng- Việt Trì- Hy sinh: 20/7/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đức Cộng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Xuân Hòa- Vũ Thư- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đức Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đông Quý- Tiền Hải- Hy sinh: 4/11/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đức Đỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Hóa- Yên Mô- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đức Hận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Đông Kinh- Khoái Châu- Hy sinh: 17/10/1967 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đức Hanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Trực Cát- Nam Ninh- Hy sinh: 1/3/1975 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đức Hạnh (Hanh) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Quang- Văn Lâm- Hy sinh: 23/7/1974 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đức Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Đông Kinh- Khoái Châu- Hy sinh: 17/10/1967 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đức Hậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Xuân- Hải Hậu- Hy sinh: 21/8/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đức Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đặng Cương- An Thụy- Hy sinh: 30/11/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đức Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hợp Hòa- Tam Dương- Hy sinh: 23/4/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đức Hy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đại Đồng- Tiên Sơn- Xem đầy đủ →
- Đỗ Đức Inh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thụy Trường- Thụy Anh- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đức Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Cát- Nam Ninh- Hy sinh: 1/3/1975 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đức Khống (Khổng) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bá Hiến- Bình Xuyên- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đức Kỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tứ Minh- Cẩm Giàng- Hy sinh: 3/4/1971 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đức Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vạn Phúc- Thị xã Hà Đông- Hy sinh: 6/3/1974 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đức Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Thọ- Yên Phong- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đức Phẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Ninh Hòa- Ninh Giang- Hy sinh: 19/9/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đức Pho (Phó) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Chương Xá- Cẩm Khê- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đức Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đào Mỹ- Lạng Giang- Hy sinh: 1/5/1971 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đức Sâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cầu Hữu- Quốc Oai- Hy sinh: 11/3/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đức Sánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Ngọc Xá- Quế Võ- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đức Tá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Yên Dương- Lập Thạch- Hy sinh: 18/7/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đức Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hoằng Trung- Hoằng Hóa- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đức Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Bảo Thanh- Phù Ninh- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đức Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Định Hải- Tĩnh Gia- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đức Thanh (Thạnh) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hồng Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đức Trịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cộng Hòa- Hưng Nhân- Hy sinh: 6/5/1974 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đức Tú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Yên Đương- Lập Thạch- Hy sinh: 18/7/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
92 kết quả- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu