Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.552 người khớp “ĐỨC” trong 92 danh sách · trang 101/186

  1. Đặng Đức Khoách Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Yên Thành- Yên Thành- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  2. Đặng Đức Ngạn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đông Hà- Đông Hưng- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
  3. Đặng Đức Nhàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Đồng Cương- Yên Lạc- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  4. Đặng Đức Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1928 · Phú Thứ- Kinh Môn- Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
  5. Đặng Đức Thìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Túc Duyên- Thái Nguyên- Hy sinh: 1/3/1970 Xem đầy đủ →
  6. Đặng Đức Thọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Trường Chu Văn An- Thụy Khuê- Hy sinh: 22/8/1974 Xem đầy đủ →
  7. Đặng Đức Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Minh Tân- Kiến Xương- Hy sinh: 14/11/1972 Xem đầy đủ →
  8. Đặng Đức Triệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hội Xá- Gia Lâm- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
  9. Đào Đôn Dực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thạch Bằng- Thạch Hà- Hy sinh: 4/5/1973 Xem đầy đủ →
  10. Đào Đức Cao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Song Giang- Gia Lương- Hy sinh: 15/6/1972 Xem đầy đủ →
  11. Đào Đức Chức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hiệp Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 28/2/1969 Xem đầy đủ →
  12. Đào Đức Độ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Gia Trung- Gia Viễn- Hy sinh: 21/8/1974 Xem đầy đủ →
  13. Đào Đức Hảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thiệu Hưng- Thiệu Hóa- Hy sinh: 23/7/1974 Xem đầy đủ →
  14. Đào Đức Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Trung Giả- Đa Phúc- Hy sinh: 11/2/1967 Xem đầy đủ →
  15. Đào Đức Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · - Đức Thọ- Hy sinh: 19/12/1977 Xem đầy đủ →
  16. Đào Đức Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · An Thái- An Thụy- Hy sinh: 23/3/1973 Xem đầy đủ →
  17. Đào Đức Thặng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · - An Thụy- Hy sinh: 19/11/1974 Xem đầy đủ →
  18. Đào Đức Tuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nhân Hòa- Mỹ Hào- Hy sinh: 6/4/1968 Xem đầy đủ →
  19. Đào Đức Tuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Hòa- Mỹ Hào- Hy sinh: 6/4/1972 Xem đầy đủ →
  20. Đào Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Trung Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 19/3/1973 Xem đầy đủ →
  21. Đậu Đức Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thanh Minh- Thạch Hà- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
  22. Đậu Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Đông Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
  23. Đinh Đức Hạng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ An- Lục Ngạn- Hy sinh: 17/5/1972 Xem đầy đủ →
  24. Đinh Đức Lập (Sập) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Bình Hàng- Hải Dương- Hy sinh: 6/7/1971 Xem đầy đủ →
  25. Đinh Đức Tám Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lộc- Nho Quan- Hy sinh: 30/4/1970 Xem đầy đủ →
  26. Đinh Đức Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Giang- Lục Ngạn- Hy sinh: 30/11/1969 Xem đầy đủ →
  27. Đinh Tây Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Giao An- Giao Thủy- Hy sinh: 5/10/1969 Xem đầy đủ →
  28. Đinh Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tiên Thành- Phục Hòa- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  29. Đỗ Đức An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · 206 phố Huế- - Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  30. Đỗ Đức Ân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Trực Liêm- Nam Ninh- Hy sinh: 5/2/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

92 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu