Hoàng Đức Duẩn

Năm sinh1950
Quê quánKỳ Xuân- Kỳ Anh-
Ngày hy sinh 12/9/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1058965]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Đức Duẩn, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26188, Quê quán=Kỳ Xuân- Kỳ Anh-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3389 (số thứ tự 1058965).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Đức Duẩn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Đức Duẩn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

38 người cùng hy sinh ngày 12/9/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Xuân Bằng sinh 1952 · Thanh Tân- Kiến Xương-
  2. Hoàng Văn Bản sinh 1952 · Xuân Phương- Phú Bình-
  3. Hoàng Văn Bản Xuân Phương- Phú Bình-
  4. Mai Cao Hải Thạch Bàn- Gia Lâm-
  5. Mai Cao Hải sinh 1952 · Thạch Bàn- Gia Lâm-
  6. Nguyễn Anh Đức sinh 1950 · Đồng Tĩnh- Tam Dương-
  7. Nguyễn Đình Chinh sinh 1952 · Quỳnh Liên- Quỳnh Lưu-
  8. Nguyễn Mậu Tường Kim Lô- Đông Anh-
  9. Nguyễn Ngọc Hoàn sinh 1952 · Hợp Hưng- Vụ Bản-
  10. Nguyễn Ngọc Hoàng Hợp Hưng- Vụ Bản-
  11. Nguyễn Ngọc Hoàng Hợp Hưng- Vụ Bản-
  12. Nguyễn Văn Cải sinh 1945 · Mỹ Đồng- Thủy Nguyên-
  13. Nguyễn Văn Cải Mỹ Đông- Thủy Nguyên-
  14. Nguyễn Văn Hiển Sơn Bình- Hương Sơn-
  15. Nguyễn Văn Lai sinh 1951 · Văn Đức- Gia Lâm-
  16. Nguyễn Văn Phiên Hàm Sơn- Yên Phong-
  17. Nguyễn Văn Phiên Hàm Sơn- Yên Sơn-
  18. Nguyễn Văn Phiên Hàm Sơn- Yên Sơn-
  19. Nguyễn Văn Phiên Hàm Sơn- Yên Sơn-
  20. Nguyễn Văn Tích sinh 1943 · Phú Cường- Kim Anh-
  21. Nguyễn Văn Vạn sinh 1948 · Thống Nhất- Chương Mỹ-
  22. Nguyễn Văn Vạn sinh 1948 · Thống Nhất- Chương Mỹ-
  23. Nguyễn Xuân Quyền sinh 1949 · Xóm Bằng- Hương Sơn-
  24. Phạm Khắc Bạt sinh 1949 · Hà Ninh- Hà Trung-
  25. Phạm Thế Hoa sinh 1937 · Cẩm Giàng- Bạch Thông-
  26. Phạm Thế Hoan sinh 1937 · Cẩm Giàng- Bạch Thông-
  27. Phạm Văn Định sinh 1952 · Xuân Hồng- Xuân Thủy-
  28. Phạm Văn Định Xuân Hồng- Xuân Thủy-
  29. Phạm Văn Khải sinh 1948 · Thăng Long- Kinh Môn-
  30. Phạm Văn Khải Thăng Long- Kinh Môn-
  31. Phạm Văn Nhụ sinh 1952 · Tam Quang- Vũ Thư-
  32. Phạm Xuân Gấm Hưng Thái- Ninh Giang-
  33. Phạm Xuân Trịnh sinh 1952 · Thống Nhất- Tiên Yên-
  34. Phùng Văn Xuân sinh 1950 · Tam Hào- Vụ Bản-
  35. Phùng Văn Xuân Tam Hào- Vụ Bản-
  36. Tạ Quang Khải sinh 1951 · Trực Thái- Hải Hậu-
  37. Tạ Quang Khải Trực Thái- Hải Hậu-
  38. Tô Văn Cản sinh 1950 · Bình Xuyên- Kiến Xương-