Lê Đức Thái

Năm sinh1950
Quê quánLuận Khê- Thường Xuân-
Ngày hy sinh 25/1/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1061704]: Lietsi {Họ tên=Lê Đức Thái, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=25/1/1969, Quê quán=Luận Khê- Thường Xuân-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6128 (số thứ tự 1061704).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Đức Thái” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Đức Thái” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

38 người cùng hy sinh ngày 25/1/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Hồng Sơn sinh 1939 · Vinh Quang- Tân Yên-
  2. Hà Quang Tuyên sinh 1939 · Thanh Xuân- Kim Anh-
  3. Hoàng Minh Huệ sinh 1948 · Thanh Quang- Nam Sách-
  4. Hoàng Minh Huệ Thang Quang- Nam Sách-
  5. Hoàng Ngọc Yên sinh 1948 · Giáp Sơn- Lục Ngạn-
  6. Hoàng Ngọc Yên Giáp Sơn- Lục Ngạn-
  7. Hoàng Ngọc Yên Giáp Sơn- Lục Ngạn-
  8. Lê Văn Thân Kiên Ky- Gia Lâm-
  9. Lê Văn Thân sinh 1944 · Kiêu Kỳ- Gia Lâm-
  10. Nguyễn Hồng Vọc Đại Xuân- Quế Võ-
  11. Nguyễn Hồng Vọc Đại Xuân- Quế Võ-
  12. Nguyễn Hồng Vói sinh 1948 · Đại Xuân- Quế Võ-
  13. Nguyễn Tiến Dung Lĩnh Nam- Thanh Trì-
  14. Nguyễn Trường Hưng sinh 1947 · Xuân Kiên- Xuân Trường-
  15. Nguyễn Trường Hưng Xuân Kiên- Xuân Trường-
  16. Nguyễn Trường Hưng Xuân Kiên- Xuân Trường-
  17. Nguyễn Văn Chính sinh 1948 · Đông Càn- Cẩm Khê-
  18. Nguyễn Van Đông sinh 1946 · Phùng Hưng- Khoái Châu-
  19. Nguyện Văn Đông Phùng Hưng- Châu Giang-
  20. Nguyễn Văn Hồng sinh 1940 · Bản Nguyên- Lâm Thao-
  21. Nguyễn Văn Lãm sinh 1945 · Hiệp Hòa- Vũ Thư-
  22. Nguyễn Văn Nho sinh 1943 · Phú Ninh- Kim Anh-
  23. Nguyễn Văn Sinh sinh 1945 · Phước Vĩnh An- Củ Chi-
  24. Nguyễn Văn Sinh sinh 1945 · Phước Vĩnh An- Củ Chi-
  25. Nguyễn Văn Thành sinh 1948 · Chính Công- Hạ Hòa-
  26. Nguyễn Văn Thoại sinh 1949 · Tân Hưng- Ninh Giang-
  27. Nguyễn Văn Thoại Tân Hương- Ninh Giang-
  28. Nguyễn Văn Tiền Thanh Ngãi- Mỏ Cày-
  29. Nguyễn Văn Tư sinh 1942 · Hòa Bình- Hiệp Hòa-
  30. Nguyễn Văn Tư Hòa Bình- Hiệp Hòa-
  31. Nguyễn Văn Tư Hoà Bình- Hiệp Hòa-
  32. Nông Quốc Cẩn Cần Yên- Hà Quảng-
  33. Phạm Đình Bài sinh 1947 · Đông Mỹ- Đông Quan-
  34. Phạm Phú Cường Mỹ Cẩm- Càn Long-
  35. Phạm Văn Kỹ sinh 1949 · Nam Thịnh- Tiền Hải-
  36. Phạm Văn Phúc sinh 1945 · Ninh Xá- Bắc Ninh-
  37. Phạm Văn Phúc Ninh Xá- Bắc Cầu-
  38. Phạm Văn Phúc Ninh Xá- Bắc Ninh-