Nguyễn Đức Bình

Năm sinh1946
Quê quánXuân Lương- Lạng Giang-
Ngày hy sinh 20/12/1967

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1067821]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Bình, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=20/12/1967, Quê quán=Xuân Lương- Lạng Giang-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12245 (số thứ tự 1067821).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Bình” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Bình” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 20/12/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Thanh Quang sinh 1945 · Yên Phong- Ý Yên-
  2. Đào Văn Bình sinh 1945 · Hà Kỳ- Tứ Kỳ-
  3. Đinh Văn Phẩm sinh 1942 · Kim Đình- Kim Anh-
  4. Đỗ Văn Phái sinh 1945 · Vũ Thanh- Bình Lục-
  5. Dương Minh Tân sinh 1944 · Hòa Tiến- Yên Phong-
  6. Hoàng Quốc Chính sinh 1940 · Tân Tiến- Văn Giang-
  7. Nguyễn Đình Lao sinh 1935 · Đại Hợp- Tứ Kỳ-
  8. Nguyễn Đình Nhiên sinh 1939 · Diẽn Lợi- Diễn Châu-
  9. Nguyễn Đình Sao sinh 1935 · Đại Hợp- Tứ Kỳ-
  10. Nguyễn Đức Bình sinh 1946 · Xuân Hương- Lạng Giang-
  11. Nguyễn Hữu Khoái sinh 1945 · An Đông- Duyên Hà-
  12. Nguyễn Hữu Khoái sinh 1945 · An Đông- Duyên Hà-
  13. Nguyễn Hữu Khoái sinh 1945 · An Đồng- Duyên Hà-
  14. Nguyễn Minh Tâm sinh 1948 · Đình Kết- Lạng Sơn-
  15. Nguyễn Minh Tân sinh 1948 · Đình Kế- Lạng Giang-
  16. Nguyễn Thế Hưng sinh 1947 · An Cầu- Phụ Dực-
  17. Nguyễn Văn Nhắc sinh 1944 · Nguyên Giáp- Tứ Kỳ-
  18. Nguyễn Văn Nhắc sinh 1944 · Nguyên Giáp- Tứ Kỳ-
  19. Nguyễn Văn Vẹo sinh 1935 · Nghĩa Đạo- Thuận Thành-
  20. Nguyễn Văn Vẹo sinh 1935 · Nghĩa Đạo- Thuận Thành-
  21. Phạm Văn Đức Tân Cương- Vĩnh Tường-
  22. Phạm Văn Tuế sinh 1945 · Hùng Cường- Hải Hậu-
  23. Phạm Văn Tuế sinh 1945 · Hùng Cường- Hải Hậu-