Nguyễn Chí Đức

Quê quánQuốc Tuấn- Nam Sách-
Ngày hy sinh 7/10/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1066802]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Chí Đức, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25483, Quê quán=Quốc Tuấn- Nam Sách-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11226 (số thứ tự 1066802).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Chí Đức” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Chí Đức” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 7/10/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Trọng Tuấn Khánh Trung- Yên Khánh-
  2. Đỗ Nguyễn Nghe sinh 1945 · Hương Chân- Thị Lâm-
  3. Đỗ Xuân Bình Dương Đức- Lạng Giang-
  4. Hoàng Mạnh Hùng sinh 1946 · Hồng Phúc- Ninh Giang-
  5. Hoàng Văn Gây Đông Vinh- Đông Sơn-
  6. Nguyễn Thiên Thi sinh 1945 · Phù Vân- Kim Bản-
  7. Nguyễn Thiên Thi sinh 1945 · Phù Vân- Kim Bản-
  8. Nguyễn Tuấn Khanh Hiệp Đức- Kiến Thụy-
  9. Phạm Khả Nam Ngọc Thiện- Tân Yên-
  10. Phạm Khả Nam Ngọc Thiện- Tân Yên-
  11. Phạm Văn Dẻ Thạnh Phú- Châu Thành-