Nguyễn Đức Giấy

Quê quánAn Thọ- An Thụy-
Ngày hy sinh 1/12/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1067913]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Giấy, Năm sinh=, Ngày hy sinh=26268, Quê quán=An Thọ- An Thụy-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12337 (số thứ tự 1067913).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Giấy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Giấy” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 1/12/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Chu sinh 1944 · Liên Hà- Đông Anh-
  2. Đoàn Trung Thêu sinh 1949 · Tam Đà- Vĩnh Bảo-
  3. Khổng Minh Đậu Tan Cường- Vĩnh Bảo-
  4. Lê Thế Nghĩa Liên Khê- Thủy Nguyên-
  5. Ngô Văn Khanh Đông Liên- Việt Hòa-
  6. Nguyễn Văn Kiên Tiên Phong- Kiến Thụy-
  7. Nguyễn Văn Mãi sinh 1943 · Bích Sơn- Việt Yên-
  8. Nguyễn Văn Nhi sinh 1950 · Đồng Quan- Gia Lộc-
  9. Nguyễn Văn Son Ninh Lãng- Ninh Giang-