Nguyễn Đức Diễn

Năm sinh1930
Quê quánHồng Kỳ- Đa Phúc-
Ngày hy sinh 11/4/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1067884]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Diễn, Năm sinh=1930, Ngày hy sinh=25304, Quê quán=Hồng Kỳ- Đa Phúc-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12308 (số thứ tự 1067884).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Diễn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Diễn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 11/4/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Duy Khải Quyết Thắng- Thanh Hà-
  2. Hoàng Thạch Độg sinh 1947 · Giao Xuân- Giao Xuân-
  3. Hoàng Thạch Độg sinh 1947 · Giao Xuân- Giao Xuân-
  4. Hoàng Thạnh Đông Giao Xuân- Tân Kỳ-
  5. Lê Công Sức sinh 1944 · Vũ Yên- Phú Xuyên-
  6. Ngô Văn Mỹ Việt Hùng- Đông Anh-
  7. Nguyễn Văn Kế Đại Thành- Thường Tín-
  8. Nguyễn Văn Khuyên sinh 1947 · Thọ Khê- Triệu Sơn-
  9. Nguyễn Văn Kinh sinh 1949 · Quảng Tân- Quảng Xương-
  10. Nguyễn Xuân Kế sinh 1937 · Đại Thành- Thường Tín-
  11. Phạm Văn Thọ sinh 1946 · An Minh- Bình Lục-
  12. Phạm Văn Thọ sinh 1946 · An Minh- Bình Lục-