Nguyễn Đức Tiệp

Năm sinh1951
Quê quánThịnh Đức- Gia Lương-
Ngày hy sinh 28/5/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1068213]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Tiệp, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=28/5/1970, Quê quán=Thịnh Đức- Gia Lương-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12637 (số thứ tự 1068213).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Tiệp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Tiệp” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

33 người cùng hy sinh ngày 28/5/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Diêm Đăng Chiểm Lam Cốt- Tân Yên-
  2. Đinh Hồng Lập sinh 1938 · Giáp Lai- Thanh Sơn-
  3. Đỗ Đăng Sàng Văn Phúc- Ninh Giang-
  4. Đỗ Văn Làng sinh 1940 · Văn Phúc- Văn Giang-
  5. Đỗ Văn Nguồn sinh 1950 · Bình Minh- Thanh Oai-
  6. Đỗ Văn Sáng sinh 1940 · Văn Phúc- Văn Giang-
  7. Hoàng Đình Cống sinh 1932 · Liên Thủy- Lệ Thủy-
  8. La Văn Văn sinh 1946 · Kim Thượng- Thanh Sơn-
  9. Lê Nho Thăng Hoài Thượng- Thuận Thành-
  10. Lê Nho Thắng sinh 1951 · Hoài Phượng- Thuận Thành-
  11. Lê Thanh Vĩ sinh 1934 · Đông Thịnh- Đông Sơn-
  12. Lê Văn Hợi TP.Hồ Chí Minh- Gia Viễn-
  13. Lê Văn Hợi TP.Hồ Chí Minh- Gia Viễn-
  14. Lê Văn Thạch sinh 1938 · Tĩnh Hải- Tĩnh Gia-
  15. Lý Văn Bách sinh 1948 · Lãng Ngâm- Ngân Sơn-
  16. Ngiêm Đăng Chiến sinh 1947 · Tân Sơn- Tân Yên-
  17. Nguyễn Đức Tiếp Thịnh Đắc- Gia Lương-
  18. Nguyễn Trọng Thắm sinh 1938 · Hải An- Tĩnh Gia-
  19. Nguyễn Văn Đoàn sinh 1950 · Vân Tỏa- Thường Tín-
  20. Nguyễn Văn Đoàn Vân Thảo- Thường Tín-
  21. Nguyễn Văn Nhớ Minh Lạc- Hạ Hòa-
  22. Nguyễn Văn Nhở Ninh Lạc- Hạ Hòa-
  23. Nguyễn Văn Phú sinh 1949 · Gia Xuyên- Gia Lộc-
  24. Nguyễn Văn Phúc sinh 1937 · Dân Hạ- Kỳ Sơn-
  25. Nguyễn Văn Phúc Dân Hạ- Kỳ Sơn-
  26. Nguyễn Xuân Mùi Trực Đại- Hải Hậu-
  27. Nguyễn Xuân Mùi Trực Đại- Hải Hậu-
  28. Phạm Văn Nam sinh 1938 · Hồng Thái- Ninh Giang-
  29. Phạm Văn Nam Hưng Thái- Ninh Giang-
  30. Phạm Xuân Hà sinh 1941 · Xí nghiệp Phúc Mãn- Kiến Trúc-
  31. Phạm Xuân Hà Minh Thuận- Vụ Bản-
  32. Phạm Xuân Hà Minh Thuận- Vụ Bản-
  33. Quách Văn Ngạn sinh 1939 · Xuân Lâm- Như Xuân-