Nguyễn Đức Tiến

Năm sinh1944
Quê quánTiền Phong- Thanh Miện-
Ngày hy sinh 1/11/1967

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1068207]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Tiến, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=24777, Quê quán=Tiền Phong- Thanh Miện-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12631 (số thứ tự 1068207).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Tiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Tiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 1/11/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Xuân Thả Mai Sơn- Lực Yên-
  2. Lê Duy Thời sinh 1941 · Đoàn Kết- Thanh Thủy-
  3. Lê Ngọc Khích sinh 1942 · Thụy Hà- Thụy Anh-
  4. Nguyễn Văn Liễu sinh 1935 · Minh Đức- Tứ Kỳ-
  5. Nguyễn Văn Minh sinh 1947 · Thanh Tân- Thanh Liêm-
  6. Nguyễn Văn Thị sinh 1944 · Tiến Thịnh- Yên Lãng-
  7. Nguyễn Văn Tính - Chợ Gạo-
  8. Phạm Khắc Hiệp sinh 1948 · Tân An- Thanh Hà-
  9. Phạm Văn Chính sinh 1942 · Thanh Tùng- Thanh Miện-
  10. Phạm Văn Viễn sinh 1942 · Vũ Hồng- Vũ Tiên-