Phạm Văn Chính
| Năm sinh | 1942 |
|---|---|
| Quê quán | Thanh Tùng- Thanh Miện- |
| Ngày hy sinh | 1/11/1967 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1081796]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Chính, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=24777, Quê quán=Thanh Tùng- Thanh Miện-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26220 (số thứ tự 1081796).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Chính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Văn Chính” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
10 người cùng hy sinh ngày 1/11/1967
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hoàng Xuân Thả Mai Sơn- Lực Yên-
- Lê Duy Thời sinh 1941 · Đoàn Kết- Thanh Thủy-
- Lê Ngọc Khích sinh 1942 · Thụy Hà- Thụy Anh-
- Nguyễn Đức Tiến sinh 1944 · Tiền Phong- Thanh Miện-
- Nguyễn Văn Liễu sinh 1935 · Minh Đức- Tứ Kỳ-
- Nguyễn Văn Minh sinh 1947 · Thanh Tân- Thanh Liêm-
- Nguyễn Văn Thị sinh 1944 · Tiến Thịnh- Yên Lãng-
- Nguyễn Văn Tính - Chợ Gạo-
- Phạm Khắc Hiệp sinh 1948 · Tân An- Thanh Hà-
- Phạm Văn Viễn sinh 1942 · Vũ Hồng- Vũ Tiên-