Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

24 người khớp “Đỗ Thông” trong 53 danh sách

  1. Đỗ Xuân Thông D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1942 · 26 Mạc Thị Bưởi, Nam Định Đơn vị: E4 F320 (d631 E26) Hy sinh: 04/02/1968 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Xuân Thông D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1942 · 26 Mạc Thị Bưởi, Nam Định Đơn vị: E4 F320 (d631 E26) Hy sinh: 04/02/1968 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Hữu Thông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Yên Nhân - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1969 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Đình Thông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đồng Long - Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/10/1969 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Xuân Thống Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Dữu Lâu - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/1/1971 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Văn Thông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phạm Kha - Lạc Hồng - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1972 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Hữu Thông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Gia Khánh - Yên Giang - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1966 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Quang Thống Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Thi lễ-ái Quốc - Hưng Yên Hy sinh: 13/02/1978 3819 Xem đầy đủ →
  9. Đỗ Văn Thông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Toàn Thắng- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 8/9/1965 Bắc đồi 403, cách ngã 3 Lệ Thanh 2400m Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Thông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1926 · Nhân Phúc- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 6/10/1966 Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Hữu Thông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đa Khánh- Yên Giang- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 24/05/1966 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Xuân Thông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · 26 Mạc Thị Bưởi- Nam Định Hy sinh: 2/4/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Xuân Thông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · 26 Mạc Thị Bưởi- Nam Định Hy sinh: 2/4/1968 OKRan b7 K4 Gia Lai Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Hữu Thông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Yên Nhân- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 3/5/1969 (16-15) Kông Hơ Rinh, Kon Tum Xem đầy đủ →
  15. Đỗ Đình Thông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đồng Long- Hùng An- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 25/10/1969 Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Xuân Thống Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Dìn Lâm- Việt Trì- Vĩnh Phú Hy sinh: 9/1/1971 (95-79)09 Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Vương Thông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phạm Kha- Lạc Hồng- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 6/3/1972 (73-15)09 Tân Phú Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Quang Thống Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Ái Quốc- Tiên Lữ- Hải Hưng Mộ 481, hàng 12, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  19. Đỗ Văn Thòng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Xem đầy đủ →
  20. Đỗ Công Thông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Ninh- Ý Yên- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Duy Thống Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Chiến Thắng- Tiên Lữ- Hy sinh: 11/4/1972 Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Tác Thông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tú Sơn- Kiến Thụy- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
  23. Đỗ Văn Thông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Minh- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 9/11/1970 Xem đầy đủ →
  24. Đỗ Văn Thông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bắc Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 14/12/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.