Đỗ Công Thông

Năm sinh1947
Quê quánYên Ninh- Ý Yên-
Ngày hy sinh 15/5/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1056767]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Công Thông, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=15/5/1968, Quê quán=Yên Ninh- Ý Yên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1191 (số thứ tự 1056767).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Công Thông” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Công Thông” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

57 người cùng hy sinh ngày 15/5/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Nghi
  2. Đỗ Văn Sáng
  3. Đỗ Xuân Hòe
  4. Hà Hồng Thái
  5. Hà Văn Việt
  6. Hà Xuân Định
  7. Hoàng Văn Uyên
  8. Huỳnh Cương Quyết
  9. Kiều Văn Hàm
  10. Lại Tiến Sỏi
  11. Lê Bá Hợp
  12. Lê Khắc Oanh
  13. Lê Ngọc Vinh
  14. Lê Thanh Tùng
  15. Lê Thiện Tùng
  16. Lê Văn Thước
  17. Lê Văn Tùy
  18. Mai Quốc Ân
  19. Mai Văn Khoa
  20. Mai Văn Liên
  21. Ngô Đức Luân
  22. Ngô Quang Diệu
  23. Ngô Quang Diệu
  24. Ngô Quang Diệu
  25. Nguyễn Bá Cúc
  26. Nguyễn Bá Túc
  27. Nguyễn Đức Thiện
  28. Nguyễn Hiệp
  29. Nguyễn Hữu Thông
  30. Nguyễn Ngọc Giới
  31. Nguyễn Quang Quy
  32. Nguyễn Văn Đoàn
  33. Nguyễn Văn Đoàn
  34. Nguyễn Văn Đối
  35. Nguyễn Văn Giảng
  36. Nguyễn Văn Hoan
  37. Nguyễn Văn Hoan
  38. Nguyễn Văn Kính
  39. Nguyễn Văn Kính
  40. Nguyễn Văn Lạc
  41. Nguyễn Văn Lưu
  42. Nguyễn Văn Lưu
  43. Nguyễn Văn Miền
  44. Nguyễn Văn Miền
  45. Nguyễn Văn Mốc
  46. Nguyễn Văn Nguyện
  47. Nguyễn Văn Nhàn
  48. Nguyễn Văn Nhàn
  49. Nguyễn Văn Thái
  50. Nguyễn Văn Thiện
  51. Nguyễn Văn Thông
  52. Nguyễn Xuân Vinh
  53. Phạm Đình Kế
  54. Phạm Đình Kế
  55. Phạm Văn Trử
  56. Thái Văn Sen
  57. Tô Trung Thông