Nguyễn Văn Miền

Quê quánHòa Hiệp- Tam Bình-
Ngày hy sinh 15/5/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1075720]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Miền, Năm sinh=, Ngày hy sinh=15/5/1968, Quê quán=Hòa Hiệp- Tam Bình-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20144 (số thứ tự 1075720).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Miền” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Miền” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

57 người cùng hy sinh ngày 15/5/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Công Thông
  2. Đỗ Văn Nghi
  3. Đỗ Văn Sáng
  4. Đỗ Xuân Hòe
  5. Hà Hồng Thái
  6. Hà Văn Việt
  7. Hà Xuân Định
  8. Hoàng Văn Uyên
  9. Huỳnh Cương Quyết
  10. Kiều Văn Hàm
  11. Lại Tiến Sỏi
  12. Lê Bá Hợp
  13. Lê Khắc Oanh
  14. Lê Ngọc Vinh
  15. Lê Thanh Tùng
  16. Lê Thiện Tùng
  17. Lê Văn Thước
  18. Lê Văn Tùy
  19. Mai Quốc Ân
  20. Mai Văn Khoa
  21. Mai Văn Liên
  22. Ngô Đức Luân
  23. Ngô Quang Diệu
  24. Ngô Quang Diệu
  25. Ngô Quang Diệu
  26. Nguyễn Bá Cúc
  27. Nguyễn Bá Túc
  28. Nguyễn Đức Thiện
  29. Nguyễn Hiệp
  30. Nguyễn Hữu Thông
  31. Nguyễn Ngọc Giới
  32. Nguyễn Quang Quy
  33. Nguyễn Văn Đoàn
  34. Nguyễn Văn Đoàn
  35. Nguyễn Văn Đối
  36. Nguyễn Văn Giảng
  37. Nguyễn Văn Hoan
  38. Nguyễn Văn Hoan
  39. Nguyễn Văn Kính
  40. Nguyễn Văn Kính
  41. Nguyễn Văn Lạc
  42. Nguyễn Văn Lưu
  43. Nguyễn Văn Lưu
  44. Nguyễn Văn Miền
  45. Nguyễn Văn Mốc
  46. Nguyễn Văn Nguyện
  47. Nguyễn Văn Nhàn
  48. Nguyễn Văn Nhàn
  49. Nguyễn Văn Thái
  50. Nguyễn Văn Thiện
  51. Nguyễn Văn Thông
  52. Nguyễn Xuân Vinh
  53. Phạm Đình Kế
  54. Phạm Đình Kế
  55. Phạm Văn Trử
  56. Thái Văn Sen
  57. Tô Trung Thông