Nguyễn Văn Lưu
| Năm sinh | 1942 |
|---|---|
| Quê quán | Dục Tú- Đông Anh- |
| Ngày hy sinh | 15/5/1968 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1075567]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Lưu, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=15/5/1968, Quê quán=Dục Tú- Đông Anh-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19991 (số thứ tự 1075567).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Lưu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Lưu” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
57 người cùng hy sinh ngày 15/5/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đỗ Công Thông
- Đỗ Văn Nghi
- Đỗ Văn Sáng
- Đỗ Xuân Hòe
- Hà Hồng Thái
- Hà Văn Việt
- Hà Xuân Định
- Hoàng Văn Uyên
- Huỳnh Cương Quyết
- Kiều Văn Hàm
- Lại Tiến Sỏi
- Lê Bá Hợp
- Lê Khắc Oanh
- Lê Ngọc Vinh
- Lê Thanh Tùng
- Lê Thiện Tùng
- Lê Văn Thước
- Lê Văn Tùy
- Mai Quốc Ân
- Mai Văn Khoa
- Mai Văn Liên
- Ngô Đức Luân
- Ngô Quang Diệu
- Ngô Quang Diệu
- Ngô Quang Diệu
- Nguyễn Bá Cúc
- Nguyễn Bá Túc
- Nguyễn Đức Thiện
- Nguyễn Hiệp
- Nguyễn Hữu Thông
- Nguyễn Ngọc Giới
- Nguyễn Quang Quy
- Nguyễn Văn Đoàn
- Nguyễn Văn Đoàn
- Nguyễn Văn Đối
- Nguyễn Văn Giảng
- Nguyễn Văn Hoan
- Nguyễn Văn Hoan
- Nguyễn Văn Kính
- Nguyễn Văn Kính
- Nguyễn Văn Lạc
- Nguyễn Văn Lưu
- Nguyễn Văn Miền
- Nguyễn Văn Miền
- Nguyễn Văn Mốc
- Nguyễn Văn Nguyện
- Nguyễn Văn Nhàn
- Nguyễn Văn Nhàn
- Nguyễn Văn Thái
- Nguyễn Văn Thiện
- Nguyễn Văn Thông
- Nguyễn Xuân Vinh
- Phạm Đình Kế
- Phạm Đình Kế
- Phạm Văn Trử
- Thái Văn Sen
- Tô Trung Thông