Đỗ Hữu Thông

Năm sinh1947
Quê quánYên Nhân- Yên Mô- Ninh Bình
Ngày hy sinh 3/5/1969
Nơi hy sinhKông Hơ Rinh
Vị trí mộ (16-15) Kông Hơ Rinh, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034500]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Hữu Thông, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=25326, Quê quán=Yên Nhân- Yên Mô- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kông Hơ Rinh, Vị trí mộ=(16-15) Kông Hơ Rinh, Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14923 (số thứ tự 1034500).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Hữu Thông” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Hữu Thông” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 3/5/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Nhuận
  2. Vũ Văn Minh
  3. Hoàng Văn Khái
  4. Đậu Đình Tư
  5. Trần Văn Kháng
  6. Trần Ngọc Điều
  7. Lương Văn Ký
  8. Ngô Văn Khầm
  9. Lê Đức Quang
  10. Nguyễn Văn Đức
  11. Nguyễn Tất Thắng
  12. Nguyễn Văn Nuôi
  13. Nguyễn Văn Còn
  14. Bùi Viết Hoạt
  15. Chu Văn Hải
  16. Phạm Ngọc Toán