Lương Văn Ký

Năm sinh1946
Quê quánThăng Long- Nông Cống- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 3/5/1969
Nơi hy sinhCao Điểm Chư Đô
Vị trí mộ 94-100-89-300

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033844]: Lietsi {Họ tên=Lương Văn Ký, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=25326, Quê quán=Thăng Long- Nông Cống- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cao Điểm Chư Đô, Vị trí mộ=94-100-89-300}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14267 (số thứ tự 1033844).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Văn Ký” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lương Văn Ký” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 3/5/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Nhuận
  2. Vũ Văn Minh
  3. Hoàng Văn Khái
  4. Đậu Đình Tư
  5. Trần Văn Kháng
  6. Trần Ngọc Điều
  7. Ngô Văn Khầm
  8. Lê Đức Quang
  9. Nguyễn Văn Đức
  10. Nguyễn Tất Thắng
  11. Nguyễn Văn Nuôi
  12. Nguyễn Văn Còn
  13. Đỗ Hữu Thông
  14. Bùi Viết Hoạt
  15. Chu Văn Hải
  16. Phạm Ngọc Toán