Phạm Ngọc Toán

Năm sinh1949
Quê quánĐông Xuyên- Ninh Giang- Hải Hưng
Ngày hy sinh 3/5/1969
Nơi hy sinhChư Hinh
Vị trí mộ Tây nam Chư Mơ Nú

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034997]: Lietsi {Họ tên=Phạm Ngọc Toán, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=25326, Quê quán=Đông Xuyên- Ninh Giang- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Hinh, Vị trí mộ=Tây nam Chư Mơ Nú}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15420 (số thứ tự 1034997).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Ngọc Toán” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Ngọc Toán” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 3/5/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Nhuận
  2. Vũ Văn Minh
  3. Hoàng Văn Khái
  4. Đậu Đình Tư
  5. Trần Văn Kháng
  6. Trần Ngọc Điều
  7. Lương Văn Ký
  8. Ngô Văn Khầm
  9. Lê Đức Quang
  10. Nguyễn Văn Đức
  11. Nguyễn Tất Thắng
  12. Nguyễn Văn Nuôi
  13. Nguyễn Văn Còn
  14. Đỗ Hữu Thông
  15. Bùi Viết Hoạt
  16. Chu Văn Hải