Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

207 người khớp “Đặng Văn Đăng” trong 53 danh sách · trang 5/7

  1. Nguyễn Văn Dâng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hoàng Kênh- Hưng Nhân- Vỉnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 28/03/1969 Pơ Lei jar Diêng Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Đăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Mỹ Hào- Quỳ Mỹ- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 16/08/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Đằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thanh Vân- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/7/1969 Nghĩa trang K13, mộ số 5 Xem đầy đủ →
  4. Nông Văn Đằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Minh Tâm- Nguyên Bình- Cao Bằng Hy sinh: 1/5/1970 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Đặng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tân Việt- Tân Bình- Đầm Hà- Quảng Ninh Hy sinh: 5/7/1970 (98-30) đoàn C07 (1968) D48-96 Xem đầy đủ →
  6. Trần Văn Đáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 8/9/1970 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Văn Đặng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nà Hoàng- Thường Cường- Chi Lăng Hy sinh: 17/06/1970 (12-70)07 Đắk Mót lốp Mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Bùi Văn Đăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · An Ngãi- Quảng Lạc- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 4/1/1970 (88-40)07 Quận Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Đặng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Liên Sơn- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 6/10/1970 Tây bắc Làng Lã 3km Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Đảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tiên Động- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 4/4/1970 (89-32)08 Đắk Sút Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Đăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đông Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 21/11/1970 (50-22)04 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Đằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · An Ninh- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 13/02/1971 (71-62)09 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Đăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tiên Đốc- Yên Lãng- Đại Từ Hy sinh: 29/05/1972 Làng Tờ Môn Xau K6 Gia Lai Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Đặng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm 4- Trực Thắng- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 11/3/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Đảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hải Cường- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 11/3/1972 (29-75)03 Gia Lai Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Đặng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm 4- Trực Thắng- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 11/3/1972 Xem đầy đủ →
  17. Bùi Văn Đang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm 3- Quang Trung- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 14/05/1972 (85-76)04 mộ 20 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Đăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hải Thành- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 13/11/1972 (24-79)04 mộ 1 hàng 11 Xem đầy đủ →
  19. Đào Văn Đăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đông Xuân- Xuân Phú- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 20/06/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nông Văn Đang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thôn Thái- An Lạc- Sơn Động- Hà Bắc Hy sinh: 28/05/1972 (97-78)04 Đắc Tô m1 1/50000000 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Đăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hương Vị- Yên Thế- Hà Bắc Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  22. Ngô Văn Đăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · An Lâm- Mai Lâm- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 4/12/1972 (14-10)08 Kon Tum, 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Văn Đằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thước Thương- Tân Thành- Hàm Yên Hy sinh: 4/8/1972 (20-19)09 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Trần Văn (Minh) Đăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hoàng Hoa- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/04/1972 (22-08)01 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  25. Hà Văn Đăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phương Khoan- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 9/6/1972 (12-65)03 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Trần Văn Đặng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phú Lâm- Gia Lâm- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 5/5/1972 (91-94)04 Quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Đăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bình Long- Tiền Phong- Ân Thi- Hài Hưng Hy sinh: 27/05/1972 (22-91)07 Xem đầy đủ →
  28. Vũ Văn Đáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Minh Hảo- Minh Đức- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 5/10/1972 E66 mai táng Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Đang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nguyễn Trãi- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 30/09/1972 Viện 211 mai táng Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Đặng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phượng Vĩ- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/08/1973 (86-12)03 04 Plei Breng Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.