Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.144 người khớp “Đàng” trong 91 danh sách · trang 55/139

  1. Lưu (Liễu) Đăng Huyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Việt Yên- Văn Lãng Hy sinh: 16/03/1969 (Plây Mơ Rông) Xem đầy đủ →
  2. Đặng Văn Đạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đai Đồng- Tràng Định Hy sinh: 11/5/1969 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  3. Đặng Văn Năm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đồng Tĩnh- Tam Dương-Vĩnh Phú Hy sinh: 21/01/1969 (79-79)03 04 Plei Du Gô 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Đặng Quốc Kiệm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Hà Lộc- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 21/05/1969 Tại làng Băng Go Gia Lai Xem đầy đủ →
  5. Trần Xuân Đàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Mãnh Trữ- Bác Ái- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 1/1/1969 Xem đầy đủ →
  6. Trần Đăng Đích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đồng Thịnh- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/4/1969 Đồi 90 ngã 3 Đắk Song Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đăng Lệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thành Lũng- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/05/1969 (90-14)05 Plei Lăng Lố Kram Xem đầy đủ →
  8. Đặng Văn Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Sơn Lôi- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/1/1969 (82-08)03 Plei Lăng Lố Kram Xem đầy đủ →
  9. Đặng Quang Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Văn Trưng- Tứ Trưng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 21/05/1969 Xem đầy đủ →
  10. Đặng Hữu Văn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Hồng Phương- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/5/1969 (78-96) Kon Tum 1/100000 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Đằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thanh Vân- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/7/1969 Nghĩa trang K13, mộ số 5 Xem đầy đủ →
  12. Đặng Văn Ngân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm Trung- An Lục- Lục Yên- Yên Bái Hy sinh: 12/7/1969 (80-72)02 Đức Lập Xem đầy đủ →
  13. Lê Đăng Chi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Khánh Ninh- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
  14. Đặng Ngọc Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Gia Lập (Lộc)- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 25/12/1969 (05-64)07 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Đặng Minh Hiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Phúc Am- Ninh Thành- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 2/6/1969 Thị xã Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
  16. Đặng Văn Dược Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Gia Vượng- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 28/11/1969 Tây 25, bắc 28.D49.109, 1/100000 Xem đầy đủ →
  17. Đặng Xuân Thủy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1927 · Ân Tín- Hoài Ân- Bình Định Hy sinh: 25/04/1969 Khu vực Buôn Diyak, H10, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  18. Đặng Minh Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Mỹ Lộc- Phù Mỹ- Bình Định Hy sinh: 25/10/1969 Làng Pra Mái Xem đầy đủ →
  19. Đặng Văn An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Khựu Ít- Vĩnh Bảo- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 18/03/1969 (80-84)05 Plei ia siêng Xem đầy đủ →
  20. Đặng Xuân Ất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Văn Phúc- Phúc Thọ- Hà Tây Hy sinh: 21/05/1969 Bắc làng Băng Go, B6, khu 4 Xem đầy đủ →
  21. Đặng Tiền Kim Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Mai Đình- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 3/9/1969 Khu K63 Xem đầy đủ →
  22. Đặng Như Dược Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phú Lãm- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 30/10/1969 (57-54)05 Bu Prăng Xem đầy đủ →
  23. Đặng Văn Phả Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đốc Tín- Tây Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 14/10/1969 Kho K2, H5, B2 Xem đầy đủ →
  24. Đặng Xuân Hưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Lưu Xá- Ái Quốc- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 23/05/1969 (98-14)07 Đắc Mót Lốp mộ 6 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đăng Côi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Khả Liễu- Cộng Hòa- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 3/4/1969 Đồi 1155 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Đăng Cần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Thượng Mỗ- Hồng Phong- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 10/9/1969 H4 đường Đắc Lắc (Phước Long) Xem đầy đủ →
  27. Bùi Đăng Chín Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Bình Đào- Bình Minh- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 18/11/1969 Ngã 3 Đắc Song Xem đầy đủ →
  28. Đặng Văn Miên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quang Trung- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 15/01/1969 Núi Chư Pa, Gia Lai Xem đầy đủ →
  29. Bùi Đăng Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hiến Lập- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 27/04/1969 T18, đường C07, BT. Nam Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đăng Bảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Văn Trai- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 5/1/1969 Nghĩa trang Viện 2 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu