Lưu (Liễu) Đăng Huyện
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Việt Yên- Văn Lãng |
| Ngày hy sinh | 16/03/1969 |
| Nơi hy sinh | Làng Kép |
| Vị trí mộ | (Plây Mơ Rông) |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1034113]: Lietsi {Họ tên=Lưu (Liễu) Đăng Huyện, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=16/03/1969, Quê quán=Việt Yên- Văn Lãng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Kép, Vị trí mộ=(Plây Mơ Rông)}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14536 (số thứ tự 1034113).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lưu (Liễu) Đăng Huyện” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lưu (Liễu) Đăng Huyện” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
12 người cùng hy sinh ngày 16/03/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đào Công Viên sinh 1946 · Trực Phương- Nam Ninh- Nam Hà
- Trương Văn Phú sinh 1943 · Bảo Lý- Lý Nhân- Nam Hà
- Hố Minh Tân sinh 1946 · Xuân Lai- Đô Thành- Yên Thành- Nghệ An
- Phạm Duy Sáu sinh 1947 · Nghi Công- Nghi Lộc- Nghệ An
- Lê Huy Khởi sinh 1947 · Thiệu Châu- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
- Trần Văn Hùng sinh 1948 · Hoàng Úy- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
- Lê Kim Đính sinh 1937 · Trạm Thản- Phù Ninh- Vĩnh Phú
- Lê Quang Đào sinh 1943 · Thành Bình- Chương Mỹ- Hà Tây
- Nguyễn Đình Dụ sinh 1947 · Thượng Giáp- Thống Nhất- Thường Tín- Hà Tây
- Nguyễn Văn Hiền sinh 1947 · Tiên Phong- Ân Thi- Hải Hưng
- Nguyễn Sỹ Ngư sinh 1949 · Giao Lâm- Giao Thủy- Nam Hà
- Đàm Đình Phiếu sinh 1950 · Đào Ngạn- Hà Quảng- Cao Bằng