Phạm Duy Sáu

Năm sinh1947
Quê quánNghi Công- Nghi Lộc- Nghệ An
Ngày hy sinh 16/03/1969
Nơi hy sinhGia Lai
Vị trí mộ Đông Bắc Làng Két H3, Gia :Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033371]: Lietsi {Họ tên=Phạm Duy Sáu, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=16/03/1969, Quê quán=Nghi Công- Nghi Lộc- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Gia Lai, Vị trí mộ=Đông Bắc Làng Két H3, Gia :Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13794 (số thứ tự 1033371).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Duy Sáu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Duy Sáu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 16/03/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Công Viên sinh 1946 · Trực Phương- Nam Ninh- Nam Hà
  2. Trương Văn Phú sinh 1943 · Bảo Lý- Lý Nhân- Nam Hà
  3. Hố Minh Tân sinh 1946 · Xuân Lai- Đô Thành- Yên Thành- Nghệ An
  4. Lê Huy Khởi sinh 1947 · Thiệu Châu- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  5. Trần Văn Hùng sinh 1948 · Hoàng Úy- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  6. Lưu (Liễu) Đăng Huyện sinh 1949 · Việt Yên- Văn Lãng
  7. Lê Kim Đính sinh 1937 · Trạm Thản- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  8. Lê Quang Đào sinh 1943 · Thành Bình- Chương Mỹ- Hà Tây
  9. Nguyễn Đình Dụ sinh 1947 · Thượng Giáp- Thống Nhất- Thường Tín- Hà Tây
  10. Nguyễn Văn Hiền sinh 1947 · Tiên Phong- Ân Thi- Hải Hưng
  11. Nguyễn Sỹ Ngư sinh 1949 · Giao Lâm- Giao Thủy- Nam Hà
  12. Đàm Đình Phiếu sinh 1950 · Đào Ngạn- Hà Quảng- Cao Bằng