Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.144 người khớp “Đàng” trong 91 danh sách · trang 56/139

  1. Đặng Đình Cơ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Lưu Xá- Ái Quốc- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 3/12/1969 (99-93)09 Plu Beng Xem đầy đủ →
  2. Đặng Xuân Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Ngũ Phúc- Kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 3/6/1969 (81-86)06 Pơ Lây Jac Siêng Xem đầy đủ →
  3. Mai Xuân Đăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Cẩm Động- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 21/05/1969 (89-10)01 Plei Reng Xem đầy đủ →
  4. Đặng Văn Phao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Trung Hưng- Yên Mỹ- Hải Hưng Hy sinh: 27/11/1969 Xem đầy đủ →
  5. Hà Đăng Gạch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hà Dương- Tống Trân- Phù Cừ- Hải Hưng Hy sinh: 18/09/1969 H3 Phước Long Xem đầy đủ →
  6. Đặng Văn Áo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Lai Hà- Hoàng Diệu- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 18/05/1969 (73-15)09 H67 Kon Tum Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đăng Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Minh Tân- Minh Hùng- Thái Bình Hy sinh: 21/10/1969 MT B2-A8, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  8. Đặng Văn Điệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam 124- Giang Trung- Nam Định Hy sinh: 26/05/1970 A 74 Xem đầy đủ →
  9. Đặng Đình Khuầy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thôn Hạ- Mĩ Hưng- Nam Định Hy sinh: 28/06/1970 NT: Viện 2 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Ngọc Đăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hải Anh- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 4/7/1970 (33-78)03 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Đặng Văn Khuông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nam Thịnh- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 22/11/1970 (84-43)09 Pu Lang Keo Xem đầy đủ →
  12. Đặng Văn Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trực Định- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 30/07/1970 Làng Á E15 K5 Gia Lai Xem đầy đủ →
  13. Nông Văn Đằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Minh Tâm- Nguyên Bình- Cao Bằng Hy sinh: 1/5/1970 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Đăng Tía Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Thượng Lan- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 13/11/1970 Yên đồi, đông nam Quảng Cư, H9, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  15. Đặng Duy Chước Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tam Cường- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 18/03/1970 Nghĩa Trang Ban 2 Viện 2, Binh Trạm Nam Xem đầy đủ →
  16. Cao Đăng Liệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hạnh Phúc- Diễn Thọ- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 22/11/1970 (87-43)03 Pu Lăng Keo Xem đầy đủ →
  17. Đặng Quang Mây Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Quỳnh Bá- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 23/10/1970 (81-07)09 Mỹ Thạch 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Phan Đăng Dào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nhân Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 25/02/1970 B75 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Văn Đặng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tân Việt- Tân Bình- Đầm Hà- Quảng Ninh Hy sinh: 5/7/1970 (98-30) đoàn C07 (1968) D48-96 Xem đầy đủ →
  20. Đặng Văn Đa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đảo Cái Chiền- Hà Cối- Quảng Ninh Hy sinh: 5/7/1970 (98-30) Khu vực đoàn bộ C07 (1968) D48-96 Xem đầy đủ →
  21. Đặng Đình Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Cộng Hòa- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
  22. Đặng Đình Hòe Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tây Đô- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 1/5/1970 Xem đầy đủ →
  23. Đặng Văn Sắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đông Phong- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
  24. Đặng Công Cán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hà Lĩnh- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 20/11/1970 (56-16)08 Plây Ó Xem đầy đủ →
  25. Đặng Chung Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quảng Nham- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 9/9/1970 Gần Ấp Quang Mép Xem đầy đủ →
  26. Trần Văn Đáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 8/9/1970 Xem đầy đủ →
  27. Đặng Xuân Toản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hoàng Quang- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 14/11/1970 (70-02)01 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Đặng Văn Nghi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Mỹ Lộc- Can Lộc Hy sinh: 4/3/1970 (90-38)06 Đắc Sút Xem đầy đủ →
  29. Đặng Văn Quí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thạch Lâm- Thạch Hà Hy sinh: 14/11/1970 (33-70)05 Pu lăng Kẹo Xem đầy đủ →
  30. Đặng Văn Thích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Võ Quê- Thiệu Lộc- Can Lộc Hy sinh: 22/04/1970 Bắc Đắc Siêng 1/5 km Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu