Bùi Đăng Chín

Năm sinh1945
Quê quánBình Đào- Bình Minh- Thanh Oai- Hà Tây
Ngày hy sinh 18/11/1969
Nơi hy sinhNgã 3 Đắc Song, Đắc Lắc
Vị trí mộ Ngã 3 Đắc Song

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034820]: Lietsi {Họ tên=Bùi Đăng Chín, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=18/11/1969, Quê quán=Bình Đào- Bình Minh- Thanh Oai- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngã 3 Đắc Song, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Ngã 3 Đắc Song}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15243 (số thứ tự 1034820).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Đăng Chín” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Đăng Chín” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 18/11/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Sĩ Thắng sinh 1946 · Hóa Trung- Đồng Hỷ- Bắc Thái
  2. Nguyễn Mạnh Bào sinh 1936 · Bình Khu- Yên Phong- Ý Yên- Nam Hà
  3. Sâm Đan Cẩn sinh 1943 · Bình Dương- Hòa An- Cao Bằng
  4. Hoàng Doãn Quắn sinh 1949 · La Pai- Chí Viễn- Trùng Khánh- Cao Bằng
  5. Nguyễn Thọ Ngung sinh 1938 · Tiến Thành- Hoằng Phượng- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
  6. Lê Trọng Thấy sinh 1946 · Trần Cầu- Quảng Bình- Quảng Xương- Thanh Hóa
  7. Nguyễn Xuân Hoa sinh 1950 · Việt Cường- Chấn Yên- Yên Bái
  8. Nguyễn Hồng Quảng sinh 1941 · Hữu Sơn- Phú Long- Nho Quan- Ninh Bình