Đặng Minh Hiền
| Năm sinh | 1942 |
|---|---|
| Quê quán | Phúc Am- Ninh Thành- Gia Khánh- Ninh Bình |
| Ngày hy sinh | 2/6/1969 |
| Nơi hy sinh | Thị xã Buôn Mê Thuột |
| Vị trí mộ | Thị xã Buôn Mê Thuột |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1034588]: Lietsi {Họ tên=Đặng Minh Hiền, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=25356, Quê quán=Phúc Am- Ninh Thành- Gia Khánh- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Thị xã Buôn Mê Thuột, Vị trí mộ=Thị xã Buôn Mê Thuột}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15011 (số thứ tự 1034588).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Minh Hiền” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đặng Minh Hiền” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
10 người cùng hy sinh ngày 2/6/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nông Văn Nghiên Số nhà 185- phố Cũ- thị xã Cao Bằng
- Nguyễn Văn Hiên sinh 1947 · Thuận Đức- Thuận Thành- Hà Bắc
- Vũ Văn Khâng sinh 1942 · Đắk Lộc- Đoàn Xá- Kiến Thụy- Hải Phòng
- Đinh Văn Cần sinh 1946 · Nam Yên- Nam Đàn- Nghệ An
- Đỗ Cao Khang sinh 1951 · Khánh Thiện- Yên Khánh- Ninh Bình
- Mai Văn Bảo sinh 1939 · Yên Thắng- Yên Mô- Ninh Bình
- Vũ Quốc Lượng sinh 1942 · Hòa Chính- Chương Mỹ- Hà Tây
- Bùi Đăng Sĩ sinh 1948 · Kim Thành- Kim Thành-
- Bùi Đảng Sỹ sinh 1948 · Lai Vu- Kim Thành-
- Đặng Thành Đồng sinh 1946 · Hà Vân- Hà Trung-