Bùi Đăng Sĩ

Năm sinh1948
Quê quánKim Thành- Kim Thành-
Ngày hy sinh 2/6/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1054037]: Lietsi {Họ tên=Bùi Đăng Sĩ, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=25356, Quê quán=Kim Thành- Kim Thành-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 34460 (số thứ tự 1054037).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Đăng Sĩ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Đăng Sĩ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 2/6/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Văn Nghiên Số nhà 185- phố Cũ- thị xã Cao Bằng
  2. Nguyễn Văn Hiên sinh 1947 · Thuận Đức- Thuận Thành- Hà Bắc
  3. Vũ Văn Khâng sinh 1942 · Đắk Lộc- Đoàn Xá- Kiến Thụy- Hải Phòng
  4. Đinh Văn Cần sinh 1946 · Nam Yên- Nam Đàn- Nghệ An
  5. Đỗ Cao Khang sinh 1951 · Khánh Thiện- Yên Khánh- Ninh Bình
  6. Đặng Minh Hiền sinh 1942 · Phúc Am- Ninh Thành- Gia Khánh- Ninh Bình
  7. Mai Văn Bảo sinh 1939 · Yên Thắng- Yên Mô- Ninh Bình
  8. Vũ Quốc Lượng sinh 1942 · Hòa Chính- Chương Mỹ- Hà Tây
  9. Bùi Đảng Sỹ sinh 1948 · Lai Vu- Kim Thành-
  10. Đặng Thành Đồng sinh 1946 · Hà Vân- Hà Trung-