Nguyễn Đăng Lệ

Năm sinh1943
Quê quánThành Lũng- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 28/05/1969
Nơi hy sinhKon tum
Vị trí mộ (90-14)05 Plei Lăng Lố Kram

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034301]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đăng Lệ, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=28/05/1969, Quê quán=Thành Lũng- Bình Xuyên- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kon tum, Vị trí mộ=(90-14)05 Plei Lăng Lố Kram}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14724 (số thứ tự 1034301).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đăng Lệ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đăng Lệ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 28/05/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Thành sinh 1949 · Nà Cà- Cao Kỹ- Bạch Thông
  2. Phạm Quang Thiền sinh 1935 · Nam Đào- Nam Trực- Nam Hà
  3. Phùng Văn Minh sinh 1950 · Nam Điền- Nam Ninh- Nam Hà
  4. Triệu Văn Thó sinh 1949 · Lường Thông- Thông Nông- Cao Bằng
  5. Triệu Văn Lưu sinh 1944 · Đàm Thủy- Trùng Khánh- Cao Bằng
  6. Ngô Văn Hòa sinh 1944 · Phú Tinh- Liên Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc
  7. Nguyễn Xuân Kình sinh 1950 · Xóm Khôi- Tân An- Yên Dũng- Hà Bắc
  8. Lò Cam Thương sinh 1950 · Châu Bình- Quỳ Châu- Nghệ An
  9. Đồng Vĩnh Phúc sinh 1942 · Quỳnh Hải- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  10. Nguyễn Văn Chung sinh 1945 · Gia Khánh- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
  11. Hoàng Tiến Đạt sinh 1945 · Đồng Tân- Yên Bình- Yên Bái
  12. Nguyễn Văn Luân sinh 1933 · Bàng Giang- Hoàng Tiến- Chí Linh- Hải Hưng