Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.144 người khớp “Đàng” trong 91 danh sách · trang 12/139

  1. Đặng Công Hễ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xóm 5 - Mỹ Hưng - Mỹ Lộc - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1974 Xem đầy đủ →
  2. Đặng Văn Dần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Văn Phúc - Phú Thọ - Hà Sơn Bình Đơn vị: Ban Pháo, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/3/1979 Xem đầy đủ →
  3. Đặng Văn Đại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Mai Định - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đặc công, Đại đội 13, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1968 Xem đầy đủ →
  4. Đặng Văn Nho Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Tiến - Cao Lộc - Lạng Sơn Đơn vị: Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/09/1967 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Ngọc Đáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phú Hòa - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Đặc công, Đại đội 18, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1968 Xem đầy đủ →
  6. Đặng Văn Lãng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Minh Hưng - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đặc công, Đại đội 18, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/08/1968 Xem đầy đủ →
  7. Đặng Văn Tộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Mỹ Hưng - Mỹ Lộc - Nam Hà Đơn vị: Đặc công, Đại đội 18, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1968 Xem đầy đủ →
  8. Đặng Văn Bảy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · An Trạch - Khoái Chây - Hải Hưng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 18, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/08/1968 Xem đầy đủ →
  9. Vương Đăng Danh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Mỹ Xá - Minh Tâm - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1969 Xem đầy đủ →
  10. Hà Đăng Gạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hà Dương - Tông Châu - Phủ Cừ - Hải Hưng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/09/1969 Xem đầy đủ →
  11. Đặng Văn Thao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trung Hưng - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 19, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/11/1969 Xem đầy đủ →
  12. Trần Đăng Cải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hòa Bình - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
  13. Đặng Văn Bốn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Tiên Hải - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: Đặc công, Tiểu đoàn bộ , Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1969 Xem đầy đủ →
  14. Đặng Văn Thích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm Võ Quế - Thiệu Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/04/1970 Xem đầy đủ →
  15. Đặng Đình Ân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thái Hòa - Hợp Đồng - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1971 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Đăng Nhuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · An Cư - Đức Xương - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Đặc Công, Đại đội 4, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1972 Xem đầy đủ →
  17. Đặng Văn Ngữ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thọ Vực - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  18. Đặng Văn Lũy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Vũ Xá - Đông Phong - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  19. Đặng Sỹ Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xóm Lộc - Đông Thọ - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  20. Đào Văn Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đông Xuân - Xuân Phú - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Bá Đằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lý Học - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1973 Xem đầy đủ →
  22. Đặng Lưu Hống Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Lò Giang - Bình Lộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: 12,7 mm, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1974 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Hải Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Đức Lĩnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/3/1968 Xem đầy đủ →
  24. Lê Đăng Nhuần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đông Hoàng - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đăng Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hoằng Quang - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1969 Xem đầy đủ →
  26. Đặng Văn Sắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đông Phong - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
  27. Đặng Hồng Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Vân Nam - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
  28. Đặng Minh Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Đại Từ - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/04/1968 Xem đầy đủ →
  29. Trần Đăng Đích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đông Thịnh - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1969 Xem đầy đủ →
  30. Đặng Hòe Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Minh Xuân - Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/10/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu