Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.144 người khớp “Đàng” trong 91 danh sách · trang 11/139

  1. Đặng Quốc Vịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Thớp - Lương Phong - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  2. Đặng Văn Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thắc Thông - Đức Long - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1975 Xem đầy đủ →
  3. Bùi Đăng Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Khối 86 - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →
  4. Nông Cao Đằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đào Hoặc - Khâm Thành - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1975 Xem đầy đủ →
  5. Đặng Văn Thiết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cộng Hòa - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/10/1972 Xem đầy đủ →
  6. Đặng Văn Luyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xuân Mai - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1977 Xem đầy đủ →
  7. Ngô Đăng Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Bình Phú - Hợp Thành - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1977 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Hải Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Kỳ Lâm - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1977 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đăng Thuyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thôn Đỉnh - Việt Hùng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/6/1978 Xem đầy đủ →
  10. Đặng Thanh Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Minh Hải - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1978 Xem đầy đủ →
  11. Đặng Văn Ứng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Yên Lộc - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/3/1978 Xem đầy đủ →
  12. Đặng Quốc Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Khu Phố 4 - Vinh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1978 Xem đầy đủ →
  13. Đặng Thọ Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nghi Kim - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/9/1978 Xem đầy đủ →
  14. Lê Đăng Hậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Thủy Sơn - Thủy Nguyên - Hài Phòng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1978 Xem đầy đủ →
  15. Đặng Đình Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Nam Hồng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1978 Xem đầy đủ →
  16. Trần Đăng Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Nhật Tựu - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/08/1978 Xem đầy đủ →
  17. Đặng Đức Vĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1979 Xem đầy đủ →
  18. Lưu Văn Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Tịnh Xá - Yên Tịnh - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
  19. Đặng Văn Luyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Nam Bồng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1979 Xem đầy đủ →
  20. Đặng Đình Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Thanh Khê - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1978 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đăng Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Minh Họa - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/08/1978 Xem đầy đủ →
  22. Đăng Đình Thạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Thạch Tân - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/04/1979 Xem đầy đủ →
  23. Đặng Văn Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Quang Vinh - Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/08/1978 Xem đầy đủ →
  24. Trần Đăng Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Kim Lỗ - Uy Lỗ - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/02/1979 Xem đầy đủ →
  25. Đặng Đức Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/10/1978 Xem đầy đủ →
  26. Đặng Quang Bộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Trung Môn - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/10/1978 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Đăng Tuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Trực Đạo - Nam Minh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Dạng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thịnh Long - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  29. Đặng Ngọc Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Gia Lộc - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/12/1969 Xem đầy đủ →
  30. Đăng Văn Dư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thạch Cách - Minh Khai - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/3/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu