Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.144 người khớp “Đàng” trong 91 danh sách · trang 10/139

  1. Nguyễn Đăng Khanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thụy Lâm - Thăng Long - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hương Vĩ - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  3. Hà Xuân Đảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tam Thanh - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/3/1972 Xem đầy đủ →
  4. Ngô Văn Đang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Lâm - Mai Lâm - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đăng Dưỡng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đồng Mới - Đào Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  6. Đặng Đình Nhân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hạ Long - Hương Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đăng Dầu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Ích Vinh - Vĩnh Quỳ - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đang Dầu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Phúc Sơn - Nghi Vạn - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1972 Xem đầy đủ →
  9. Đặng Văn Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Vinh Ninh - Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Quang Trung - Xuân Quang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/04/1972 Xem đầy đủ →
  11. Đặng Minh Thư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nam Sơn - Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
  12. Đặng Văn Cát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hương Cầm - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/7/1972 Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Ngọc Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thôn Đông - Thái Học - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/10/1972 Xem đầy đủ →
  14. Đặng Đình Động Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm 8 - Dư Hoàng Kênh - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/6/1972 Xem đầy đủ →
  15. Đặng Văn Thiết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phú Hồng - Cộng Hòa - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/10/1972 Xem đầy đủ →
  16. Đặng Văn Túc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xuân Tiến - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1972 Xem đầy đủ →
  17. Đặng Ngọc Thự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Mai Sơn - Nhân Hà - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/12/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đăng Điểm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · An Vĩnh - Mê Linh - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/12/1972 Xem đầy đủ →
  19. Đặng Đức Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tử Dương - Lý Thường Kiệt - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/3/1973 Xem đầy đủ →
  20. Đậu Đăng Dinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Diễn Phúc - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1973 Xem đầy đủ →
  21. Đặng Văn Sử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Độc Lập - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/08/1973 Xem đầy đủ →
  22. Đặng Văn Sẻ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hưng Quất - Thành Công - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1973 Xem đầy đủ →
  23. Đặng Văn Năng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nằm Lau - Xin Chạy - Vị Xuyên - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1973 Xem đầy đủ →
  24. Đặng Kim Tĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đại Đình - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1974 Xem đầy đủ →
  25. Đặng Danh Quy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nhân Hữu - Nhân Thắng - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/07/1974 Xem đầy đủ →
  26. Đặng Trung Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Cẩm Trạch - Đại Từ - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/02/1974 Xem đầy đủ →
  27. Trần Đăng Y Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hoàng Phú - Kim Xã - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1974 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Hải Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · An Thịnh - An Khê - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
  29. Trần Đăng Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thanh Hà - Võ Miếu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1975 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đăng Mạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thanh Nga - Quảng Phú - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu