Đặng Đức Thắng

Năm sinh1950
Quê quánTử Dương - Lý Thường Kiệt - Yên Mỹ - Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1967
Ngày hy sinh 9/3/1973
Trường hợp hy sinhMất thi hài
Nơi hy sinhĐiểm cao 674 - Kon Tum

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 3321 (số thứ tự 3320).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Đức Thắng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Đức Thắng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 9/3/1973

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Lý sinh 1948 · Mộc Ty - Trưng Trắc - Văn Lâm - Hải Hưng · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Nguyễn Văn Phú sinh 1952 · Thanh Sơn - Trung Sơn - Việt Yên - Hà Bắc · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Lê Văn Huấn sinh 1950 · Tân Phương - Thạch Đồng - Thạch Thủy - Vĩnh Phú · Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 92.13.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Trần Văn Mạn sinh 1947 · Thanh Chương - Thanh Bình - Thị Xã Hải Dương - Hải Dương · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 93.14.09 mộ 1 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Đạt sinh 1952 · Khánh Thượng - Văn Bàn - Yên Bái · Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 93.14.09 mộ 2 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
  6. Nguyễn Minh Hòe sinh 1945 · Thống Nhất - Quang Húc - Tam Nông - Vĩnh Phú · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3