Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.144 người khớp “Đàng” trong 91 danh sách · trang 13/139

  1. Đặng Đình Khôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tiên Đồng - Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
  2. Trâng Đăng Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Lộc Trường - Quảng Trường - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/10/1966 Xem đầy đủ →
  3. Đặng Xuân Hiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trung Giáp - Kỳ Khang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/4/1967 Xem đầy đủ →
  4. Đặng Quang Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đai Thanh - Đức Khanh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/12/1966 Xem đầy đủ →
  5. Phan Đăng Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
  6. Đặng Văn Nghìn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Cao Đài - Mỹ Thành - Mỹ Lộc - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đăng Bảy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Vân Phú - Phú Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/4/1967 Xem đầy đủ →
  8. Đặng Văn Hoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Xóm Trúng - Hòa Bình - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
  9. Đặng Văn Thích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Hải - Tân Thinh - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
  10. Lê Đăng Khoát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xóm Bàn Cờ - Hùng Sơn - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/1/1967 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đăng Lai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Quán Triều - Thành Phố Thái Nguyên - Thái Nguyên Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/11/1966 Xem đầy đủ →
  12. Đặng Thái Miên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Nam Mỹ - Diễn Hạnh - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1968 Xem đầy đủ →
  13. Đặng Văn Nhương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Cầu Giát - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/4/1968 Xem đầy đủ →
  14. Đặng Văn Đởn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Cao Lũng - Hà Dương - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1967 Xem đầy đủ →
  15. Đặng Đức Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Gia Tâm - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1968 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Đẳng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · La Uyên - Minh Quang - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nông Văn Đằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thái Thượng - Ră Bản - Chợ Đồn - Bắc Thái Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1968 Xem đầy đủ →
  18. Đặng Cường Giá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Bò - Tân Thịnh - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/4/1968 Xem đầy đủ →
  19. Lưu Đăng Thêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hòa Xá - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/01/1969 Xem đầy đủ →
  20. Đặng Quang Mây Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Quỳnh Bá - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1970 Xem đầy đủ →
  21. Đặng Xuân Toản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hoằng Quang - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Ban hậu cần, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1970 Xem đầy đủ →
  22. Đặng Văn Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trực Định - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/07/1970 Xem đầy đủ →
  23. Đặng Bá Vỵ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phù Lưu Tế - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đăng Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Minh Thành - Yên Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 56, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1970 Xem đầy đủ →
  25. Đặng Hà Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hữu Sản - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1972 Xem đầy đủ →
  26. Đặng Hồng Soa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Tân Hưng - Diễn Viên - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: A2 Ban chính trị, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1971 Xem đầy đủ →
  27. Đặng Văn Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phương Mao - Hoằng Phượng - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
  28. Đặng Văn Song Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Hoằng Tiến - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
  29. Phan Văn Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tân Sơn - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1971 Xem đầy đủ →
  30. Đặng Văn Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tân Sơn - Kim Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu