Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.144 người khớp “Đàng” trong 91 danh sách · trang 14/139

  1. Đặng Văn Khoạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Toàn Thắng - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 58, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1970 Xem đầy đủ →
  2. Đặng Văn Khu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tây Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/04/1971 Xem đầy đủ →
  3. Đặng Viết Cấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chi Lăng - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/7/1971 Xem đầy đủ →
  4. Đặng Văn Sương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tứ Mỹ - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Thế Đảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đương Sơn - Chiến Thắng - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 58, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đăng Quế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Minh Tân - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1971 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Đức Đáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tam Kỳ - Phong Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1972 Xem đầy đủ →
  8. Lê Đăng Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nguyên Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1972 Xem đầy đủ →
  9. Đoàn Đằng Giao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nghĩa Lâm - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/11/1972 Xem đầy đủ →
  10. Đặng Hồng Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Minh Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/10/1972 Xem đầy đủ →
  11. Hà Văn Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phương Khoan - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/6/1972 Xem đầy đủ →
  12. Trần Đăng Hợp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đồng Văn - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/06/1972 Xem đầy đủ →
  13. Ngô Đăng Tĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Mỹ Lương - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/3/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Đang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hợp Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/09/1972 Xem đầy đủ →
  15. Đặng Văn Xoài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Vương - Hữu Lũng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nông Nguyễn Đảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đức Long - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1972 Xem đầy đủ →
  17. Đặng Văn Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Trần Phú - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/11/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đăng Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xuân Đang - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/12/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đăng Bên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hòa Chính - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/5/1973 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đăng Đệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hồng Dương - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/01/1973 Xem đầy đủ →
  21. Đặng Văn Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đồng Lạc - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1973 Xem đầy đủ →
  22. Đặng Sơn Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Mê Linh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1973 Xem đầy đủ →
  23. Đặng Quốc Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Ngõ Châu Long - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1973 Xem đầy đủ →
  24. Đặng Duy Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tiên Điền - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/07/1973 Xem đầy đủ →
  25. Đặng Bích Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hòa Bình - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1973 Xem đầy đủ →
  26. Trần Đăng Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xuân Hoa - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Vệ binh, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/10/1973 Xem đầy đủ →
  27. Đặng Kim Tuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Ngọc Vinh - Hương Vĩnh - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/10/1966 Xem đầy đủ →
  28. Đặng Văn Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Minh Châu - Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1966 Xem đầy đủ →
  29. Đặng Ngọc Kỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xóm Đông - Hồng Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/12/1966 Xem đầy đủ →
  30. Dương Xuân Đáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tiền Phong - Thắng Lợi - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/1/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu