Đặng Hồng Dũng

Năm sinh1947
Quê quánMinh Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú
Đơn vị Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/12/1970
Ngày hy sinh 20/10/1972
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhĐường 14, Khu 4 - Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 76.18.01 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 6664 (số thứ tự 6663).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Hồng Dũng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Hồng Dũng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 20/10/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Cúc sinh 1950 · Đức Diên - Đức Thọ - Hà Tĩnh · Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.23.04 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lê Đức Hải sinh 1952 · Hoằng Vinh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 76.23.09 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  3. Tống Thanh Nguyên sinh 1944 · Hà Bình - Hà Trung - Thanh Hóa · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 76.23.09 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  4. Vũ Khúc Nhạc sinh 1941 · Trực ĐỊnh - Trực Ninh - Nam Hà · Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 76.18.08 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Mạnh Tề sinh 1950 · Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 76.23.09 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  6. Nguyễn Thanh Tịnh sinh 1945 · Cẩm Hòa - Thị xã Hải Dương - Hải Hưng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 76.23.09 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  7. Phạm Quốc Hùng sinh 1948 · Quế Lâm - Đoan Hùng - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 79.23.09 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  8. Đỗ Văn Luận sinh 1950 · Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 76.23.09 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  9. Đoàn Ngọc Tăng sinh 1951 · Trị Quận - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 76.23.09 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  10. Bùi Hữu Toàn sinh 1953 · Liên Vũ - Lạc Sơn - Hòa Bình · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 76.21.03 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  11. Nguyễn Hữu Quang sinh 1950 · Thắng Lợi - Phổ Yên - Bắc Thái · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 76.23.09 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  12. Hứa Hồng Binh sinh 1944 · Đô Lương - Hữu Lũng - Lạng Sơn · Thông tin, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 70.17.02 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  13. Đàm Văn Dìn sinh 1943 · Cổ Ngân - Quảng Hòa - Cao Bằng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 76.23.09 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  14. Nguyễn Thanh Tịnh sinh 1945 · Cẩm Hòa - Thị xã Hải Hưng - Hải Hưng · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14, khu 4 - Gia Lai
  15. Hứa Hồng Bình sinh 1950 · Đô Lương - Hữu Lũng - Lạng Sơn · Thông tin, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  16. Lê Văn Ly sinh 1940 · Trung An - Lý Học - Vĩnh Bảo - Hải Phòng · Đại đội 18, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Huyện 3 - Đăk Lăk