Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.144 người khớp “Đàng” trong 91 danh sách · trang 15/139

  1. Đặng Hồng Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1931 · Xuân Tĩnh - Thiện Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  2. Đặng Đức Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm 12 - Thọ Lâm - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Đang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hoằng Hợp - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Đăng Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trường Lâm - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1968 Xem đầy đủ →
  5. Đặng Văn Nhiễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Vĩnh Lập - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  6. Đặng Xuân Thẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hoa Bắc - Nghi Hoa - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/02/1969 Xem đầy đủ →
  7. Đặng Thái Duy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm 1 - Quyết Tiến - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/06/1972 Xem đầy đủ →
  8. Đặng Văn Nghị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Cự Đình - Việt Hưng - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đức Đáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Cộng Hòa - Vân phú - Mỹ Hào - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/01/1973 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Thái Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quần Mục - Đại Hợp - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1972 Xem đầy đủ →
  11. Đặng Duy Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Quyết Thắng - Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/06/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đức Đãng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tỉnh Ngộ - Bình Đình - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/12/1972 Xem đầy đủ →
  13. Vũ Văn Đáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Minh Hải - Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  14. Đặng Văn Ngại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tiến Xa - Hồng Thái - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1972 Xem đầy đủ →
  15. Mạc Đăng Nhung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nghĩa Vũ - An Ninh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1972 Xem đầy đủ →
  16. Đặng Văn Cổn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bồ Dương - Hồng Phong - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/10/1972 Xem đầy đủ →
  17. Trần Văn Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đăng Định - Phan Chu Trinh - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/7/1973 Xem đầy đủ →
  18. Đặng Đình Giám Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Gia Mô - Kim Sen - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/07/1973 Xem đầy đủ →
  19. Đặng Đình Trà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Văn Tố - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/08/1973 Xem đầy đủ →
  20. Đặng Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cử Lê - Minh Đạo - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/09/1973 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Đức Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · An Bình - Tuấn Hưng - Kim Thánh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/10/1973 Xem đầy đủ →
  22. Đặng Đình Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Liên Bảo - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1974 Xem đầy đủ →
  23. Đặng Quang Chuyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tiên Đài - Vạn Yên - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1974 Xem đầy đủ →
  24. Đặng Văn Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Phù Niệm - Thái Sơn - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1974 Xem đầy đủ →
  25. Đặng Văn Hiệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cẩm Thượng - Việt Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/4/1974 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đăng Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Kim Thao - Lâm Thao - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/06/1974 Xem đầy đủ →
  27. Hà Đăng Tuyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đống Đa - Vĩnh Yên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1974 Xem đầy đủ →
  28. Lê Đăng Toan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thôn Thượng - Tân Chính - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1974 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đăng Lân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bắc Sơn - Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
  30. Lê Đăng Kim Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thôn Thượng - Tuân Chính - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu