Đặng Hồng Thân

Năm sinh1931
Quê quánXuân Tĩnh - Thiện Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
Đơn vị Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/6/1951
Ngày hy sinh 5/5/1968
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhLộ 19, ngã ba Plây Bôn, khu 3 - Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Lộ 19, ngã ba Plây Bôn, khu 3 - Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 7411 (số thứ tự 7410).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Hồng Thân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Hồng Thân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 5/5/1968

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Tô Văn Xứng sinh 1947 · Cương Thịnh - Xuân Liên - Nghi Xuân - Hà Tĩnh · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, Khu 3 - Gia Lai
  2. Đinh Xuân Ba sinh 1940 · Nam Yên - Nam Đàn - Nghệ An · Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khu 4 - Gia Lai
  3. Nguyễn Xuân Quang sinh 1944 · Bình Sơn - Diễn Lợi - Diễn Châu - Nghệ An · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, Khu 3 - Gia Lai
  4. Mai Văn Kế sinh 1946 · Mai Lâm - Tĩnh Gia - Thanh Hóa · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Lương Xuân Tùng sinh 1950 · Thành Quang - Hoằng Thành - Hoằng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Lê Văn Sắc sinh 1949 · Hoàng Trạch - Hoằng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Lê Văn Chưng sinh 1936 · Xóm Thác - Cẩm Bình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 3 - Gia Lai
  8. Đặng Đức Dung sinh 1944 · Xóm 12 - Thọ Lâm - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 3 - Gia Lai
  9. Nguyễn Hữu Duyên sinh 1950 · Thống Nhất - Các Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19. khu 3 - Gia Lai
  10. Hoàng Văn Đang sinh 1948 · Hoằng Hợp - Hoằng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 3 - Gia LaI
  11. Bùi Đức Vỡi Kim Sơn - Hoằng Kim - Hoằng Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 3 - Gia Lai