Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.144 người khớp “Đàng” trong 91 danh sách · trang 16/139

  1. Phùng Đăng Huyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Xóm Trào - Mỹ Thuận - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  2. Đặng Văn Bích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Công Luận 1 - Văn Phúc - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  3. Đặng Hữu Thư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Đài - An Bình - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  4. Dương Quốc Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Long Ân - Hà Lộc - Thị xã Phú Thọ - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  5. Vũ Viết Đáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Minh Hải - Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  6. Trần Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đặng Đinh - Phan Chu Trinh - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/7/1973 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đăng Hoán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Xóm 8 - Ninh Hiệp - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1978 Xem đầy đủ →
  8. Đặng Xuân Tình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đồng Bẩm - Đồng Bẩm - Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/04/1978 Xem đầy đủ →
  9. Lưu Đăng Nhiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đội Đền Dâu - Nông trường Đông Giao - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/3/1978 Xem đầy đủ →
  10. Đặng Quốc Hung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · HTX Trung Thành - Quang Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1978 Xem đầy đủ →
  11. Đặng Xuân Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Quảng Đông - Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1978 Xem đầy đủ →
  12. Lê Đăng Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xóm Điếm - Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ , Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1978 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đăng Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Bình Khanh - Phú Nham - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1978 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đăng Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Cao Bình - Cao Đại - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/5/1978 Xem đầy đủ →
  15. Vũ Đăng Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Suông - Hảng Lang - Sông Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/4/1978 Xem đầy đủ →
  16. Đặng Đình Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Tổ 7, số 7 - Khu Trần Phú - Thị xã Thái Bình - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/08/1978 Xem đầy đủ →
  17. Đặng Vương Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Xóm Cổ Tuyết - Cổ Nguyệt - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1978 Xem đầy đủ →
  18. Đặng Văn Mộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Bắc Hà - Đức Long - Hòa An - Cao Lạng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1978 Xem đầy đủ →
  19. Vũ Đăng Khởi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đồn Xá - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1979 Xem đầy đủ →
  20. Đặng Thanh Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Quan Nha - Tiên Hải - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/01/1979 Xem đầy đủ →
  21. Đặng Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Xóm 11 - Cẩm Quan - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/02/1979 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Anh Đáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phù Lưu - Tân Hồng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/01/1979 Xem đầy đủ →
  23. Đặng Văn Tín Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Bắc Hải - TIền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/10/1978 Xem đầy đủ →
  24. Đặng Văn Cuộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Mĩ Hưng - Mĩ Lộc - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/06/1973 Xem đầy đủ →
  25. Đặng Xuân Túy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Văn Phúc - Phú Thọ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/01/1968 Xem đầy đủ →
  26. Đặng Minh Lộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Vân Nam - Phú Thọ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/11/1968 Xem đầy đủ →
  27. Trần Văn Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Minh Khai - Tiên Lũ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1968 Xem đầy đủ →
  28. Đặng Điện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Văn Hoa - Hữu Bằng - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/02/1971 Xem đầy đủ →
  29. Đặng Văn Ngãi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm Thượng - Mỹ Hưng - Mỹ Lộc - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 48, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/12/1968 Xem đầy đủ →
  30. Đặng Văn Thỏa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Đông Xuân - Đồng Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/09/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu