Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.144 người khớp “Đàng” trong 91 danh sách · trang 17/139

  1. Đặng Đức Điềm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Mai Động - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 49, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1970 Xem đầy đủ →
  2. Đặng Quang Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Trương Nông - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 42, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/12/1972 Xem đầy đủ →
  3. Đặng Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · An Bá - Hoa Thám - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/7/1979 Xem đầy đủ →
  4. Lê Đăng Đạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đội 5 - Hạnh Phúc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1979 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đăng Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1967 Xem đầy đủ →
  6. Đặng Minh Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Đồng Trúc - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  7. Đặng Trần Lễ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hữu Văn - Thống Nhất - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1966 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Trọng Đằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Cát Quý - Văn Côn - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1966 Xem đầy đủ →
  9. Đặng Trần Lễ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hữu Văn - Thống Nhất - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1966 Xem đầy đủ →
  10. Lê Công Đằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lộc Dư - Nguyễn Trại - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/06/1966 Xem đầy đủ →
  11. Đặng Văn Phùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Quán Nha - Tiên Hải - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  12. Đặng Văn Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Hồng An - Nam Hồng - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1966 Xem đầy đủ →
  13. Đặng Ích Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đồng Đức - Đồng Hương - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1966 Xem đầy đủ →
  14. Bùi Đăng Huệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thái Sa - Vũ Vân - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  15. Đặng Thanh Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Gia Tân - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/9/1966 Xem đầy đủ →
  16. Trần Văn Đằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xóm Bắc - Vũ Thành - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
  17. Đặng Văn Hội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hoài Yên - Hiên Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
  18. Đặng Quang Tạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Lạc Thiện - Đông Phong - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/02/1967 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Duy Đảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phương Hài - Đông Phương - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1967 Xem đầy đủ →
  20. Ngô Đăng Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quang Trung - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
  21. Lưu Hồ Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quảng Cư - Quảng Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Gia Đảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thắng Lợi - Dương Nội - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1967 Xem đầy đủ →
  23. Đặng Xuân Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1928 · Vân Trì - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
  24. Đặng Ngọc Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hải Vân - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Vệ Binh,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
  25. Đặng Văn Thoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · An Binh - An Khánh - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
  26. Đặng Văn Dần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đông Hà - Đông Quang - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
  27. Đặng Thanh Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Phúc Am - Ninh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đăng Mận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Xóm 17 - Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/02/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đăng Tậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tinh Hoa - Hoằng Trinh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1968 Xem đầy đủ →
  30. Đặng Xuân Ưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Tham mưu,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu