Bùi Đăng Huệ

Năm sinh1940
Quê quánThái Sa - Vũ Vân - Vũ Tiên - Thái Bình
Đơn vị Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/9/1962
Ngày hy sinh 19/11/1966
Nơi mai táng ban đầu Trận địa Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 9950 (số thứ tự 9949).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Đăng Huệ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Đăng Huệ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

28 người cùng hy sinh ngày 19/11/1966

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trịnh Đình Cam Khối 75 - Ba Đình - Hà Nội · Đại đội 19, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Là Té Sông núi Ngọc Xia H80 - Kon Tum
  2. Đỗ Đình Đống sinh 1937 · Châu Xá - Bắc Sơn - Ân Thi - Hải Hưng · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  3. Nguyễn Duy Lánh Đông Phương Hồng - Thọ Hải - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  4. Bùi Trọng An sinh 1944 · La Mai - Ninh Giang - Gia Khánh - Ninh Bình · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  5. Đào Ngọc Hân Thôn Bịch - Đông Minh - Vụ Bản - Nam Hà · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  6. Ngô Hữu Thanh sinh 1946 · Khu phố 1, số 11 - Sầm Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  7. Nguyễn Đức Hưng Phúc Am - Ninh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  8. Lưu Công Chanh sinh 1947 · Đinh Cư - Đông Trà - Tiền Hải - Thái Bình · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  9. Hà Trường Giang sinh 1946 · Thôn Nam - Thái Thịnh - Thái Ninh - Thái Bình · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  10. Nguyễn Đắc Gần sinh 1944 · Tiền Lệ - Tiền Yên - Hoài Đức - Hà Tây · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  11. Nguyễn Mạnh Tường sinh 1945 · Vạn Thắng - Xuân Hòa - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  12. Vũ Huy Tụy sinh 1947 · Vũ Sáng - Đông Phong - Tiền Hải - Thái Bình · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  13. Phạm Công Tấn sinh 1944 · Xóm 7 - Lai Thành - Kim Sơn - Ninh Bình · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  14. Nguyễn Văn Quyền sinh 1930 · Tây Sơn - Hiệp An - Kinh Môn - Hải Hưng · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  15. Phạm Văn Vy Bồng Hải - Khánh Công - Yên Khánh - Ninh Bình · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  16. Trương Đình Vạc sinh 1937 · Đồng Lạc - Đồng Hóa - Kim Bảng - Nam Hà · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  17. Nguyễn Duy Ba sinh 1942 · Hòa Thượng - Bạch Hạ - Phú Xuyên - Hà Tây · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  18. Đồng Xuân Nghinh sinh 1944 · Yên Khánh - Khánh Hòa - Yên Khánh - Ninh Bình · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  19. Nguyễn Văn Ích sinh 1940 · Nga Ưng Thượng - Thanh Mai - Thanh Oai - Hà Tây · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  20. Nguyễn Đức Quang sinh 1948 · Hồng Sơn - Hồng Phong - Yên Dũng - Hà Bắc · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  21. Lê Đình Bồng sinh 1944 · Mai Cầu - Thọ Tân - Triệu Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  22. Nguyễn Minh Quán sinh 1932 · Chí Trung - Đông Trung - Tiền Hải - Thái Bình · Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  23. Chu Văn Sùng sinh 1939 · Liên Minh - Mỹ Tâm - Mỹ Lộc - Nam Hà · Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  24. Trần Đức Huấn sinh 1945 · Mỹ Đức - Đông Hoàng - Tiền Hải - Thái Bình · Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  25. Lưu Trung Cộng sinh 1942 · Yên Nội - Tiên Ngoại - Duy Tiên - Nam Hà · Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  26. Lê Văn Tuất Phú Yên - Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây · Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  27. Đào Xuân Thiêm sinh 1942 · Lương Trà - Niêm Tiết - Thanh Liêm - Nam Hà · Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Trận địa
  28. Nguyễn Tràng Ruông sinh 1943 · Siêu Quần - Đại Thanh - Thường Tín - Hà Tây · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh