Nguyễn Duy Đảng
| Quê quán | Phương Hài - Đông Phương - Chương Mỹ - Hà Tây |
|---|---|
| Đơn vị | Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/11/1964 |
| Ngày hy sinh | 13/03/1967 |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 10068 (số thứ tự 10067).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Duy Đảng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Duy Đảng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
5 người cùng hy sinh ngày 13/03/1967
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đỗ Ngọc Hải sinh 1945 · Tân Thọ - Xuân Hò - Thọ Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ấp Kon Tây, h16, Kon Tum
- Lê Ký Hiệu sinh 1940 · HTX Thống Nhất - Văn Hóa - Tuyên Hóa - Quảng Bình · Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Trần Văn Tác sinh 1945 · Thái Bình - Trực Khang - Trực Ninh - Nam Hà · d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Bùi Ngọc Lưu sinh 1945 · Xóm 6 - Dân Lực - Triệu Sơn - Thanh Hóa · d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Phạm Văn Bút sinh 1947 · Nam An - Nam Đàn - Nghệ An · Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3