Đặng Ích Tuấn

Quê quánĐồng Đức - Đồng Hương - Kim Sơn - Ninh Bình
Đơn vị Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1963
Ngày hy sinh 31/03/1966

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 9932 (số thứ tự 9931).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Ích Tuấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Ích Tuấn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 31/03/1966

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trịnh Đình Quyến sinh 1949 · Văn Na - Gia Thắng - Gia Viễn - Ninh Bình · Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  2. Trần Tiến Tuất Hồng Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Trần Văn Minh sinh 1935 · Cao Đà - Nhân Mỹ - Lý Nhân - Nam Hà · Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  4. Vũ Nghĩa Tụ sinh 1933 · Tây Lục - Nam Đồng - Nam Trực - Nam Hà · Đại đội 13,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  5. Lê Văn Phẩm sinh 1942 · Định Liên - Yên Định - Thanh Hóa · Đại đội 13,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Phạm Văn Lanh sinh 1943 · Hạ Bái - Nam An - Nam Trực - Nam Hà · Đại đội 13,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Nguyễn Đức Tân Hương Chính - Hà Yên - Hà Trung - Thanh Hóa · Đại đội 13,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  8. Nguyễn Xuân Sinh Đạo Nguyên - Nga Kỹ - Nga Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 13,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Hoàng Văn Còm Phú Vinh - An Khánh - Hoài Đức - Hà Tây · Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  10. Nguyễn Mai Lâm sinh 1942 · Trung Thạch - Quảng Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa · Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Nghĩa Trang Viện 2
  11. Trịnh Bang Tuất Xóm 11 - Ba Lạp - Nam Đàn - Nghệ An · Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh