Trâng Đăng Ninh
| Năm sinh | 1944 |
|---|---|
| Quê quán | Lộc Trường - Quảng Trường - Quảng Xương - Thanh Hóa |
| Đơn vị | Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/2/1964 |
| Ngày hy sinh | 31/10/1966 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi hy sinh | Khu 5, E1 - Gia Lai |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 5628 (số thứ tự 5627).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trâng Đăng Ninh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trâng Đăng Ninh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
3 người cùng hy sinh ngày 31/10/1966
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phan Thương sinh 1944 · Sơn Hà - Hương Sơn - Hà Tĩnh · Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3
- Đặng Hòe sinh 1946 · Minh Xuân - Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · E1, Khu 5 - Gia Lai
- Phan Đức Văn sinh 1946 · Minh Tiến - Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An · Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3