Nguyễn Đăng Lập
| Năm sinh | 1944 |
|---|---|
| Quê quán | Hoằng Quang - Hoằng Hóa - Thanh Hóa |
| Đơn vị | Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/2/1964 |
| Ngày hy sinh | 11/10/1969 |
| Nơi hy sinh | Viện 1 gần A8 |
| Nơi mai táng ban đầu | Nghĩa trang Viện 1 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 5403 (số thứ tự 5402).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đăng Lập” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Đăng Lập” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
5 người cùng hy sinh ngày 11/10/1969
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Ngô Đại Bằng ( Bàng) sinh 1949 · Kim Minh - Từ Xã - Lâm Thao - Vĩnh Phú · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 69.80.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Điều sinh 1941 · Mai Động - Kim Thi - Hải Hưng · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Vũ Văn Lập sinh 1949 · Tân Dân - Tĩnh Gia - Thanh Hóa · Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3 · Tọa độ: 87.02.08 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Đạo Cảnh sinh 1949 · Quảng Phú Cầu - Ứng Hòa - Hà Tây · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Kiều Văn Tân sinh 1942 · Lưu Giao - Tương Lĩnh - Kim Bảng - Nam Hà · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3