Đặng Văn Thích
| Năm sinh | 1948 |
|---|---|
| Quê quán | Xóm Võ Quế - Thiệu Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh |
| Đơn vị | Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/6/1968 |
| Ngày hy sinh | 22/04/1970 |
| Nơi hy sinh | Đăk Xiêng - Kon Tum |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 5165 (số thứ tự 5164).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Văn Thích” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đặng Văn Thích” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
5 người cùng hy sinh ngày 22/04/1970
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Thân Văn Cũ sinh 1946 · Hồng Lam - Hồng Thái - Việt Yên - Hà Bắc · Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 18.96.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lại Đắc Cường sinh 1943 · Đốc Mới - Sơn Hà - Hữu Lũng - Lạng Sơn · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.41.04 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Công Hoan sinh 1935 · Trình Viên - Ái Quốc - Phú Xuyên - Hà Tây · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.41.04 bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Văn Hàn sinh 1948 · Lũng Cô - Lũng Mậu - Hà Quảng - Cao Bằng · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.41.04 bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Gia Cập sinh 1950 · Xuân Tiên - Giao Xuân - Giao Thủy - Nam Hà · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Viện 4