Lại Đắc Cường

Năm sinh1943
Quê quánĐốc Mới - Sơn Hà - Hữu Lũng - Lạng Sơn
Đơn vị Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1968
Ngày hy sinh 22/04/1970
Nơi hy sinhTây Bắc Đăk Siêng 2km
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ 89.41.04 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11554 (số thứ tự 11553).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lại Đắc Cường” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lại Đắc Cường” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 22/04/1970

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Thân Văn Cũ sinh 1946 · Hồng Lam - Hồng Thái - Việt Yên - Hà Bắc · Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 18.96.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Đặng Văn Thích sinh 1948 · Xóm Võ Quế - Thiệu Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh · Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Nguyễn Công Hoan sinh 1935 · Trình Viên - Ái Quốc - Phú Xuyên - Hà Tây · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.41.04 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Hoàng Văn Hàn sinh 1948 · Lũng Cô - Lũng Mậu - Hà Quảng - Cao Bằng · Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.41.04 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Hoàng Gia Cập sinh 1950 · Xuân Tiên - Giao Xuân - Giao Thủy - Nam Hà · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Viện 4