Danh sách liệt sĩ Hà Tĩnh

3.090 hồ sơ ghi quê quán Hà Tĩnh · trang 39/52.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Hà Tĩnh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Trần Lê Nam Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Đức Tân - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Lương Khiêu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 08/03/1972 Quê quán: Thạch Minh - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Lương Khiêu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/3/1972 Quê quán: Thạch Minh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Mai Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/01/1968 Quê quán: Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Mai Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1968 Quê quán: Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Mạnh Trí Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/3/1975 Quê quán: Kỳ Trinh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Trần Mậu Chương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/6/1979 Quê quán: Đức Hương - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Trần Minh Châu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/10/1968 Quê quán: Cẩm Minh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Minh Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Hương Sơn, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Minh Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 Quê quán: Hương Sơn, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trần Minh Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Hương Sơn, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trần Minh Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 Quê quán: Hương Sơn, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trần Minh Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/9/1969 Quê quán: Yên Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Minh Huấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/11/1973 Quê quán: Cẩm Quang - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Minh Thiếu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/8/1972 Quê quán: Xuân An - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: C18 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Trần Nam Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Can Lộc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Nam Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1964 Quê quán: Can Lộc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Anh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/01/1971 Quê quán: Sơn Mai - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Ngọc Anh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/1/1971 Quê quán: Sơn Mai - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Ngọc Bé Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 06/10/1984 Quê quán: Thạch Châu - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: D10 E36 F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Trần Ngọc Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21.07.1972 Quê quán: Hương Khê, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: D7 - E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  22. Trần Ngọc Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hương Khê, Hà tĩnh, Hà tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  23. Trần Ngọc Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Hương Khê, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: D7 - E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  24. Trần Ngọc Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hương Khê, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  25. Trần Ngọc Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1971 Quê quán: Sơn Giang - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  26. Trần Ngọc Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1971 Quê quán: Sơn Giang - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  27. Trần Ngọc Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kỳ Mình - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Trần Ngọc Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 Quê quán: Kỳ Mình - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: B1 - F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Trần Ngọc Mầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cẩm Yên - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Trần Ngọc Mầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 Quê quán: Cẩm Yên - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Trần Ngọc Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: C10 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  32. Trần Ngọc Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/11/1979 Quê quán: Đức Châu - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C15 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  33. Trần Ngọc Ngân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Hồng - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Trần Ngọc Ngân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/1/1969 Quê quán: Thạch Hồng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: K44 BT47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Trần Ngọc Ninh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/05/1972 Quê quán: Thạch Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Trần Ngọc Ninh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/5/1972 Quê quán: Thạch Quý - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Trần Ngọc Quỹ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/01/1972 Quê quán: Đức Lâm - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Trần Ngọc Quỹ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/1/1972 Quê quán: Đức Lâm - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Trần Ngọc Rinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: Đội 83 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  40. Trần Ngọc Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/02/1979 Quê quán: Đức long - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Trần Ngọc Thạch Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/08/1978 Quê quán: Động châu - Kỳ Châu - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Trần Ngọc Tuyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Đúc Xá - Đưc Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 - D9 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  43. Trần Ngọc Viên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Sơn Hải - Quỳnh Bắc - Hà Tĩnh Đơn vị: C9 D3 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Trần Nhật Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Hà Phố - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: C9D 9 E 266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Trần Nhật Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Nghi Xuân, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Trần Như Biểu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/5/1972 Quê quán: Thượng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: D3 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  47. Trần Như Tân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/7/1974 Quê quán: Xuân Phú - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  48. Trần Nhuần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/8/1971 Quê quán: Xuân Hồng - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: C1 - D33 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Trần Phán Anh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/3/1975 Quê quán: Sơn Long - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  50. Trần Quang Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1977 Quê quán: Phúc Trạch - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  51. Trần Quang Chiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/08/1968 Quê quán: Kỳ Vang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Trần Quang Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/08/1968 Quê quán: Kỳ Vang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Trần Quang Đồng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/4/1983 Quê quán: Nghi Xuân, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: Trường HQ 4 - QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  54. Trần Quang Dũng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/10/1965 Quê quán: Thạch Tâm - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  55. Trần Quang Hiền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/06/1978 Quê quán: Kỳ Châu - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Trần Quang Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1978 Quê quán: Nghi Xuân, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: E3 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Kiên Giang, tỉnh Kiên Giang Xem chi tiết →
  57. Trần Quang Luân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/2/1979 Quê quán: Sơn Phú - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: C6 D5 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Trần Quang Luân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/02/1979 Quê quán: Sơn Phú - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Trần Quang Lương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/4/1966 Quê quán: Đức Tân - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  60. Trần Quang Lương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/4/1966 Quê quán: Đức Tân - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.090.

Nghĩa trang tại Hà Tĩnh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Tĩnh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ