Danh sách liệt sĩ Kỳ Anh, Hà Tĩnh

298 hồ sơ ghi quê quán Kỳ Anh, Hà Tĩnh · trang 1/5.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Kỳ Anh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Bùi Quang Khánh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/4/1967 Quê quán: Kỳ Phong - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Chinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1/1973 Quê quán: Kỳ Lạc - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Cao Kim Tiến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/3/1967 Quê quán: Kỳ Giang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Cao Quân Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Kỳ Tiến - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Cao Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10 Quê quán: Kỳ Giang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Chu Thị Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1969 Quê quán: Kỳ Lợi - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Chu Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: . - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đặng Đình Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1973 Quê quán: Kỳ Ninh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đội 5 Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Đặng Đình Luyến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/11/1970 Quê quán: Kỳ Văn - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đặng Thanh Hồng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/5/1965 Quê quán: Kỳ Hưng - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Hành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/7/1965 Quê quán: Kỳ Phong - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Viện Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/9/1972 Quê quán: Kỳ Tây - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đặng Xuân Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1978 Quê quán: Kỳ Sơn - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Đào Văn Sum Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1965 Quê quán: Kỳ Tiến - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Đinh Thế Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1964 Quê quán: Kỳ Ninh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Đinh Xuân Tùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/12/1978 Quê quán: Kỳ Tân - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Đường Khắc Ngụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1967 Quê quán: Kỳ Bắc - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Dương Khoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 Quê quán: Kỳ Hải - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: B1 - F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Dương Minh Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Kỳ lâm - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Dững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1968 Quê quán: . - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Dương Văn Mải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 Quê quán: Kỳ Lân - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Dương Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1972 Quê quán: Kỳ Thọ - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Cục H - C95 - B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Dương Văn San Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/3/1966 Quê quán: Kỳ Văn - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Dương Văn Tín Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 29/10/1967 Quê quán: Kỳ Văn - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Dương Văn Tình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/2/1971 Quê quán: Kỳ Thượng - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Dương Văn Vịnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/05/1979 Quê quán: Kỳ Phúc - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Hồ Công Tánh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Kỳ Trọ - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Hồ Minh Cửu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 08/10/1978 Quê quán: Kỳ Thao - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Hồ Văn Lưu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/11/1968 Quê quán: Kỳ Thọ - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Hoàng Đình Nam Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 16/07/1982 Quê quán: Kỳ Phương - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Hoàng Đình Tượng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/2/1970 Quê quán: Kỳ Nam - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Hoàng Hữu Tùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Kỳ Thư - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  33. Hoàng Khắc Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Kỳ Giang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Hoàng Minh Thể Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/7/1968 Quê quán: Kỳ Phương - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Hoàng Minh Thông Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/1/1968 Quê quán: Kỳ Phúc - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Hoàng Ngọc Điền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/2/1968 Quê quán: Kỳ Thịnh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Hoàng Văn Chín Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/2/1966 Quê quán: Kỳ Tân - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Hoàng Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1971 Quê quán: Kỳ Thư - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Hoàng Văn Hương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/4/1974 Quê quán: Kỳ Văn - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  40. Hoàng Văn Huỳnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/5/1970 Quê quán: Kỳ Thịnh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Hoàng Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 Quê quán: Kỳ Phú - Ký Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Hoàng Văn Luân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/5/1969 Quê quán: Kỳ Bắc - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Hoàng Văn Ngụ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/1/1973 Quê quán: Kỳ Phong - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Hoàng Văn Nhi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/5/1966 Quê quán: Kỳ Trinh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Hoàng Văn Nông Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/10/1965 Quê quán: Kỳ Thư - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Hoàng Văn Quyền Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/3/1972 Quê quán: Kỳ Phú - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Hoàng Văn Trung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/12/1969 Quê quán: Kỳ Châu - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Hoàng Xuân Lộc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/2/1970 Quê quán: Kỳ Sơn - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Lê Anh Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Kỳ Phú - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Lê Bùi Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1968 Quê quán: Kỳ Thư - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Lê Đình Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1969 Quê quán: Kỳ Trung - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Lê Đình Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1961 Quê quán: Kỳ Minh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  53. Lê Đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1973 Quê quán: Kỳ Thuận - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Lê Hải Văn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/8/1969 Quê quán: Kỳ Tân - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: C23 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Lê Hồng Lĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Kỳ Thư - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  56. Lê Khắc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1978 Quê quán: Phương dịch - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Lê Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1972 Quê quán: Kỳ Lợi - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đoàn 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Lê Thanh Nghị Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/9/1966 Quê quán: Kỳ Thịnh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Lê Trọng Trinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/4/1971 Quê quán: Kỳ Lạc - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Lê Trọng Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1964 Quê quán: Kỳ Hưng - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Nghĩa trang tại Hà Tĩnh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Hà Tĩnh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ